ribald

[Mỹ]/ˈrɪbld/
[Anh]/ˈrɪbld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thô tục, thô lỗ
Các dạng của từ
số nhiềuribalds

Cụm từ & Cách kết hợp

ribald humor

sự hài hước tục tĩu

ribald joke

thằng hề

ribald language

ngôn ngữ tục tĩu

ribald remark

lời nhận xét tục tĩu

Câu ví dụ

raucous laughter followed the ribald remark.

Tiếng cười ồn ào sau lời nhận xét tục tĩu.

rugged manners and ribald wit.

Phong cách cư xử thô ráp và sự thông minh trào phúng.

He loves entertaining his friends with ribald stories.

Anh ấy thích làm mọi người vui vẻ với những câu chuyện tục tĩu.

The comedian's ribald jokes had the audience in stitches.

Những câu đùa tục tĩu của người biểu diễn hài khiến khán giả phải cười lăn lộn.

The ribald comments made by the politician caused a scandal.

Những bình luận tục tĩu của chính trị gia đã gây ra một scandal.

She was shocked by his ribald behavior at the party.

Cô ấy rất sốc trước hành vi tục tĩu của anh ấy tại bữa tiệc.

The novel was filled with ribald humor and sexual innuendos.

Cuốn tiểu thuyết tràn ngập sự hài hước tục tĩu và những ám chỉ tình dục.

The ribald banter between the friends made everyone uncomfortable.

Những trêu chọc tục tĩu giữa bạn bè khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

The ribald nature of the TV show led to its cancellation.

Bản chất tục tĩu của chương trình truyền hình đã dẫn đến việc nó bị hủy bỏ.

He was known for his ribald sense of humor.

Anh ấy nổi tiếng với khiếu hài hước tục tĩu của mình.

The ribald song lyrics were deemed inappropriate for children.

Lời bài hát tục tĩu bị cho là không phù hợp với trẻ em.

The ribald behavior of the guests at the party shocked the host.

Hành vi tục tĩu của khách tại bữa tiệc đã khiến chủ nhà sốc.

The ribald content of the movie caused controversy among viewers.

Nội dung tục tĩu của bộ phim đã gây tranh cãi trong số người xem.

Ví dụ thực tế

I forget what my answer was, but I know it was ribald.

Tôi quên mất câu trả lời của mình là gì, nhưng tôi biết nó là tục tĩu.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

Chaucer uses the quirks of the characters’ language – the ribald humor of the Cook, the solemn prose of the Parson, and the lofty notions of the Squire – to satirize their worldviews.

Chaucer sử dụng những đặc điểm kỳ quặc trong ngôn ngữ của các nhân vật - sự hài hước tục tĩu của Đầu bếp, văn phong trang trọng của Mục sư, và những ý tưởng cao siêu của Ngự sử - để châm biếm các quan điểm của họ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Sometimes they sing the songs of the jook-joints, the Saturday night songs, but I have an idea that the day I hear " Shake that thing" ribald from the orange trees, Preacher is not picking that day.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

I had never seen the bishop but at a dinner or luncheon party, and a very good trencherman he was, who enjoyed his food and a glass of good wine, telling funny and sometimes ribald stories with verve.

Nguồn: Blade (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay