ricked up
ricked up
ricked out
ricked out
ricked off
ricked off
ricked back
ricked back
ricked away
ricked away
ricked down
ricked down
ricked around
ricked around
ricked in
ricked in
ricked over
ricked over
ricked through
ricked through
he ricked his back while lifting weights.
anh bị căng lưng khi nâng tạ.
she ricked her ankle during the game.
cô bị bong gân mắt cá chân trong trận đấu.
the technician ricked the wiring while repairing the machine.
kỹ thuật viên làm hỏng dây điện trong khi sửa chữa máy móc.
after he ricked his shoulder, he needed physical therapy.
sau khi bị căng vai, anh cần vật lý trị liệu.
be careful not to rick your neck while sleeping.
hãy cẩn thận đừng để bị căng cổ khi ngủ.
she ricked her wrist while playing tennis.
cô bị căng cổ tay khi chơi tennis.
he ricked his knee while running on uneven ground.
anh bị căng đầu gối khi chạy trên địa hình không bằng phẳng.
the athlete ricked his hamstring during the sprint.
vận động viên bị căng cơ đùi trong khi chạy nước rút.
she ricked her foot while hiking on the rocky trail.
cô bị căng chân khi đi bộ đường dài trên con đường mòn đá.
he was afraid to move after he ricked his back.
anh sợ cử động sau khi bị căng lưng.
ricked up
ricked up
ricked out
ricked out
ricked off
ricked off
ricked back
ricked back
ricked away
ricked away
ricked down
ricked down
ricked around
ricked around
ricked in
ricked in
ricked over
ricked over
ricked through
ricked through
he ricked his back while lifting weights.
anh bị căng lưng khi nâng tạ.
she ricked her ankle during the game.
cô bị bong gân mắt cá chân trong trận đấu.
the technician ricked the wiring while repairing the machine.
kỹ thuật viên làm hỏng dây điện trong khi sửa chữa máy móc.
after he ricked his shoulder, he needed physical therapy.
sau khi bị căng vai, anh cần vật lý trị liệu.
be careful not to rick your neck while sleeping.
hãy cẩn thận đừng để bị căng cổ khi ngủ.
she ricked her wrist while playing tennis.
cô bị căng cổ tay khi chơi tennis.
he ricked his knee while running on uneven ground.
anh bị căng đầu gối khi chạy trên địa hình không bằng phẳng.
the athlete ricked his hamstring during the sprint.
vận động viên bị căng cơ đùi trong khi chạy nước rút.
she ricked her foot while hiking on the rocky trail.
cô bị căng chân khi đi bộ đường dài trên con đường mòn đá.
he was afraid to move after he ricked his back.
anh sợ cử động sau khi bị căng lưng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay