ricky

[Mỹ]/'riki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ricky (một dạng thay thế của Rick, cũng được viết là Rickie)

Cụm từ & Cách kết hợp

ricky martin

ricky martin

Câu ví dụ

Ricky is a talented musician.

Ricky là một nhạc sĩ tài năng.

She enjoys watching Ricky's performances.

Cô ấy thích xem các buổi biểu diễn của Ricky.

Ricky always brings a positive energy to the room.

Ricky luôn mang lại nguồn năng lượng tích cực cho căn phòng.

Ricky's passion for cooking is evident in his delicious dishes.

Đam mê nấu ăn của Ricky thể hiện qua những món ăn ngon của anh ấy.

I look forward to hearing Ricky's new album.

Tôi mong được nghe album mới của Ricky.

Ricky's sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước của Ricky luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

Ricky's dedication to his craft is inspiring.

Sự tận tâm của Ricky với nghề là nguồn cảm hứng.

Ricky's kindness towards others is commendable.

Sự tốt bụng của Ricky đối với người khác đáng được khen ngợi.

Ricky's creativity shines through in his artwork.

Sự sáng tạo của Ricky thể hiện rõ qua các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

I admire Ricky's perseverance in pursuing his dreams.

Tôi ngưỡng mộ sự kiên trì theo đuổi ước mơ của Ricky.

Ví dụ thực tế

”B, ” ricky Ponting... or “D, ” Jack Hobbs?

“B, ” Ricky Ponting... hoặc “D, ” Jack Hobbs?

Nguồn: Slumdog Millionaire Selected

Unlike Ricky, Scotty has refused to take a plea deal.

Không giống như Ricky, Scotty đã từ chối nhận một thỏa thuận nhận tội.

Nguồn: Radio Laboratory

(whooshing) Team Ricky, all the way.

(tiếng gió thổi) Đội Ricky, tuyệt vời!

Nguồn: Celebrity Cat and Dog Interview

As the imaginary game continues, the man known as “Ricky” looks back on his career as “Durban’s biggest “charro” United fan.”

Khi trò chơi tưởng tượng tiếp diễn, người đàn ông được biết đến là “Ricky” nhìn lại sự nghiệp của mình với tư cách là người hâm mộ “charro” United lớn nhất của Durban.

Nguồn: VOA Special April 2013 Collection

I think another point is, you know, some of the humorous portrayals of the archetypal managers are along the lines of the Ricky Gervais in the office, right?

Tôi nghĩ một điểm khác là, bạn biết đấy, một số hình ảnh hài hước về những nhà quản lý nguyên mẫu nằm theo phong cách của Ricky Gervais trong văn phòng, đúng không?

Nguồn: Financial Times Podcast

McKay got his start in comedy with films such as " Anchorman" and " Talledega Nights: The Ballad of Ricky Bobby, " but he says moviegoers shouldn't expect " Don't Look Up" to be as wacky as those films.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay