riddled with holes
rắc rối vì có nhiều lỗ
riddled with problems
rắc rối vì có nhiều vấn đề
riddled with doubt
rắc rối vì có nhiều nghi ngờ
riddled with errors
rắc rối vì có nhiều lỗi
riddled with fear
rắc rối vì có nhiều sợ hãi
riddled with guilt
rắc rối vì có nhiều tội lỗi
riddled with anxiety
rắc rối vì có nhiều lo lắng
riddled with grief
rắc rối vì có nhiều đau buồn
riddled with lies
rắc rối vì có nhiều lời nói dối
riddled with chaos
rắc rối vì có nhiều hỗn loạn
the old house was riddled with holes.
ngôi nhà cũ kỹ có đầy những lỗ thủng.
his speech was riddled with errors.
bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những sai sót.
the paper was riddled with inconsistencies.
bản báo cáo chứa đầy những mâu thuẫn.
her mind was riddled with doubts.
tâm trí cô ấy tràn ngập những nghi ngờ.
the city is riddled with crime.
thành phố đầy rẫy tội phạm.
the novel is riddled with twists and turns.
tiểu thuyết chứa đầy những tình tiết bất ngờ và ngoặt.
the landscape was riddled with abandoned buildings.
khung cảnh bị chi chít những tòa nhà bỏ hoang.
his body was riddled with bullets.
cơ thể anh ấy đầy những vết đạn.
the discussion was riddled with misunderstandings.
cuộc thảo luận tràn ngập những hiểu lầm.
the report was riddled with inaccuracies.
báo cáo chứa đầy những thông tin không chính xác.
riddled with holes
rắc rối vì có nhiều lỗ
riddled with problems
rắc rối vì có nhiều vấn đề
riddled with doubt
rắc rối vì có nhiều nghi ngờ
riddled with errors
rắc rối vì có nhiều lỗi
riddled with fear
rắc rối vì có nhiều sợ hãi
riddled with guilt
rắc rối vì có nhiều tội lỗi
riddled with anxiety
rắc rối vì có nhiều lo lắng
riddled with grief
rắc rối vì có nhiều đau buồn
riddled with lies
rắc rối vì có nhiều lời nói dối
riddled with chaos
rắc rối vì có nhiều hỗn loạn
the old house was riddled with holes.
ngôi nhà cũ kỹ có đầy những lỗ thủng.
his speech was riddled with errors.
bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những sai sót.
the paper was riddled with inconsistencies.
bản báo cáo chứa đầy những mâu thuẫn.
her mind was riddled with doubts.
tâm trí cô ấy tràn ngập những nghi ngờ.
the city is riddled with crime.
thành phố đầy rẫy tội phạm.
the novel is riddled with twists and turns.
tiểu thuyết chứa đầy những tình tiết bất ngờ và ngoặt.
the landscape was riddled with abandoned buildings.
khung cảnh bị chi chít những tòa nhà bỏ hoang.
his body was riddled with bullets.
cơ thể anh ấy đầy những vết đạn.
the discussion was riddled with misunderstandings.
cuộc thảo luận tràn ngập những hiểu lầm.
the report was riddled with inaccuracies.
báo cáo chứa đầy những thông tin không chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay