the farmer examined the ridglings in the pasture.
Nông dân đã kiểm tra các con ngựa đực không hoàn toàn trong đồng cỏ.
ridglings are often taller than fully castrated horses.
Ngựa đực không hoàn toàn thường cao hơn các con ngựa đã bị làm vô sinh hoàn toàn.
some breeders prefer ridglings for their strength.
Một số người lai tạo ưa chuộng ngựa đực không hoàn toàn vì sức mạnh của chúng.
the veterinarian treated several ridglings last month.
Bác sĩ thú y đã điều trị cho một số con ngựa đực không hoàn toàn vào tháng trước.
ridglings can be difficult to handle during breeding season.
Ngựa đực không hoàn toàn có thể khó kiểm soát trong mùa giao phối.
these ridglings show excellent stamina for racing.
Các con ngựa đực không hoàn toàn này thể hiện sức bền tuyệt vời cho việc đua.
the stable owner sold three ridglings to the ranch.
Chủ trại đã bán ba con ngựa đực không hoàn toàn cho nông trại.
young ridglings require special nutritional care.
Các con ngựa đực không hoàn toàn nhỏ cần được chăm sóc dinh dưỡng đặc biệt.
the trainer worked with the ridglings for months.
Huấn luyện viên đã làm việc với các con ngựa đực không hoàn toàn trong nhiều tháng.
some ridglings eventually develop normal testicle descent.
Một số con ngựa đực không hoàn toàn cuối cùng sẽ phát triển bình thường quá trình tinh hoàn rơi xuống.
ridglings are sometimes mistaken for stallions.
Ngựa đực không hoàn toàn đôi khi bị nhầm lẫn với ngựa đực hoàn toàn.
the herd included several healthy ridglings.
Tổng đàn bao gồm một số con ngựa đực không hoàn toàn khỏe mạnh.
the farmer examined the ridglings in the pasture.
Nông dân đã kiểm tra các con ngựa đực không hoàn toàn trong đồng cỏ.
ridglings are often taller than fully castrated horses.
Ngựa đực không hoàn toàn thường cao hơn các con ngựa đã bị làm vô sinh hoàn toàn.
some breeders prefer ridglings for their strength.
Một số người lai tạo ưa chuộng ngựa đực không hoàn toàn vì sức mạnh của chúng.
the veterinarian treated several ridglings last month.
Bác sĩ thú y đã điều trị cho một số con ngựa đực không hoàn toàn vào tháng trước.
ridglings can be difficult to handle during breeding season.
Ngựa đực không hoàn toàn có thể khó kiểm soát trong mùa giao phối.
these ridglings show excellent stamina for racing.
Các con ngựa đực không hoàn toàn này thể hiện sức bền tuyệt vời cho việc đua.
the stable owner sold three ridglings to the ranch.
Chủ trại đã bán ba con ngựa đực không hoàn toàn cho nông trại.
young ridglings require special nutritional care.
Các con ngựa đực không hoàn toàn nhỏ cần được chăm sóc dinh dưỡng đặc biệt.
the trainer worked with the ridglings for months.
Huấn luyện viên đã làm việc với các con ngựa đực không hoàn toàn trong nhiều tháng.
some ridglings eventually develop normal testicle descent.
Một số con ngựa đực không hoàn toàn cuối cùng sẽ phát triển bình thường quá trình tinh hoàn rơi xuống.
ridglings are sometimes mistaken for stallions.
Ngựa đực không hoàn toàn đôi khi bị nhầm lẫn với ngựa đực hoàn toàn.
the herd included several healthy ridglings.
Tổng đàn bao gồm một số con ngựa đực không hoàn toàn khỏe mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay