stud

[Mỹ]/stʌd/
[Anh]/stʌd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đinh đầu lớn; một nút trang trí; [Kiến trúc] một thanh tường
vt. rải rác; trang trí bằng nút, v.v.
adj. liên quan đến một con vật đực được sử dụng cho mục đích sinh sản; được nuôi để sinh sản

Cụm từ & Cách kết hợp

engineering stud

nghiên cứu kỹ thuật

academic stud

nghiên cứu học thuật

hardworking stud

nghiên cứu chăm chỉ

stud welding

khảo sát hàn

stud bolt

đai ốc chốt

Câu ví dụ

He is a dedicated studious student.

Anh ấy là một học sinh chăm chỉ và tận tâm.

She found a stud to help her with the home renovation.

Cô ấy tìm thấy một chiếc đinh để giúp cô ấy sửa nhà.

The mechanic used a stud finder to locate the wooden beams.

Người thợ sửa xe sử dụng máy dò tìm đinh để tìm vị trí các thanh gỗ.

The professor is a stud in the field of quantum physics.

Giáo sư là một chuyên gia trong lĩnh vực vật lý lượng tử.

She admired his studious attitude towards his work.

Cô ấy ngưỡng mộ thái độ chăm chỉ của anh ấy đối với công việc.

The carpenter used a stud detector to find the wall studs.

Thợ mộc sử dụng máy dò đinh để tìm đinh trên tường.

He is known as a stud quarterback in the football team.

Anh ấy được biết đến như một quarterback xuất sắc trong đội bóng đá.

The jeweler set the diamond in a gold stud earring.

Người thợ kim hoàn đã đặt viên kim cương vào một chiếc bông tai đinh vàng.

The horse breeder selected a strong stud to mate with the mare.

Người nuôi ngựa đã chọn một con ngựa đực khỏe mạnh để phối với ngựa cái.

She wore a silver stud bracelet on her wrist.

Cô ấy đeo một vòng tay đinh bạc trên cổ tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay