ridiculers

[US]/ˈrɪdɪˌkjuːləz/
[UK]/ˈrɪdɪˌkjuːlərz/

Translation

n. những người chế nhạo; những kẻ trêu chọc

Phrases & Collocations

online ridiculers

Những người chế nhạo trực tuyến

public ridiculers

Những người chế nhạo công chúng

media ridiculers

Những người chế nhạo truyền thông

cruel ridiculers

Những người chế nhạo tàn nhẫn

loud ridiculers

Những người chế nhạo ồn ào

petty ridiculers

Những người chế nhạo hẹp hòi

local ridiculers

Những người chế nhạo địa phương

ridiculers mocked

Những người bị chế nhạo

ridiculers mocking

Những người chế nhạo đang chế nhạo

ridiculers ridicule

Những người chế nhạo chế nhạo

Example Sentences

online ridiculers often post cruel jokes about someone’s accent.

Những người chế nhạo trực tuyến thường đăng những câu đùa tàn nhẫn về giọng điệu của ai đó.

the ridiculers turned a small mistake into a viral meme.

Những người chế nhạo đã biến một lỗi nhỏ thành một meme lan truyền trên mạng.

public ridiculers thrive on attention and cheap laughter.

Những người chế nhạo công khai hăng hái tìm kiếm sự chú ý và tiếng cười rẻ tiền.

his calm reply disarmed the ridiculers in the comment section.

Phản hồi bình tĩnh của anh ấy đã vô hiệu hóa những người chế nhạo trong phần bình luận.

ridiculers took shots at her outfit during the live stream.

Những người chế nhạo đã nhắm vào trang phục của cô ấy trong buổi phát trực tiếp.

the coach warned the team not to become ridiculers of new players.

Huấn luyện viên cảnh báo đội bóng không nên trở thành những người chế nhạo những người chơi mới.

those ridiculers spread rumors just to score points with friends.

Những người chế nhạo đó lan truyền tin đồn chỉ để ghi điểm với bạn bè.

she blocked the ridiculers and reported the abusive messages.

Cô ấy đã chặn những người chế nhạo và báo cáo các tin nhắn lạm dụng.

ridiculers tried to mock his speech, but the audience applauded.

Những người chế nhạo đã cố gắng chế nhạo bài phát biểu của anh ấy, nhưng khán giả đã hoan hô.

the documentary exposed how ridiculers target vulnerable teenagers.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày cách những người chế nhạo nhắm mục tiêu vào những thiếu niên dễ bị tổn thương.

even after apologizing, the ridiculers doubled down with more insults.

Ngay cả sau khi xin lỗi, những người chế nhạo vẫn tiếp tục với nhiều lời xúc phạm hơn.

ridiculers love to pile on when someone is already struggling.

Những người chế nhạo thích thêm vào khi ai đó đã phải vật lộn rồi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now