alto riesgo
mức độ rủi ro cao
riesgo de
rủi ro về
sin riesgo
không có rủi ro
evaluar el riesgo
đánh giá rủi ro
asumir riesgos
chấp nhận rủi ro
riesgo financiero
rủi ro tài chính
correr riesgo
chấp nhận rủi ro
alto riesgo de
mức độ rủi ro cao về
reducir el riesgo
giảm thiểu rủi ro
conocer los riesgos
hiểu rõ các rủi ro
el alto riesgo de esta inversión me preocupa mucho.
Rủi ro cao của khoản đầu tư này khiến tôi rất lo lắng.
los factores de riesgo incluyen el tabaquismo y la obesidad.
Các yếu tố rủi ro bao gồm hút thuốc và béo phì.
es necesario evaluar el riesgo antes de tomar una decisión.
Cần đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
el riesgo cardiovascular puede reducirse con ejercicio regular.
Rủi ro tim mạch có thể giảm bớt với tập thể dục thường xuyên.
muchos trabajadores enfrentan riesgo laboral diario.
Nhiều người lao động phải đối mặt với rủi ro công việc hàng ngày.
no debes asumir este riesgo sin consultar primero.
Bạn không nên chấp nhận rủi ro này nếu không tham khảo trước.
el riesgo de incendio es mayor en verano.
Rủi ro hỏa hoạn cao hơn vào mùa hè.
el riesgo de crédito ha aumentado en el mercado actual.
Rủi ro tín dụng đã tăng lên trên thị trường hiện tại.
es importante minimizar el riesgo de accidentes en el trabajo.
Điều quan trọng là phải giảm thiểu rủi ro tai nạn tại nơi làm việc.
algunos países tienen bajo riesgo sísmico según los expertos.
Một số quốc gia có rủi ro động đất thấp theo các chuyên gia.
el riesgo financiero debe gestionarse con prudencia.
Rủi ro tài chính cần được quản lý thận trọng.
las empresas deben identificar todos los riesgos potenciales.
Các công ty phải xác định tất cả các rủi ro tiềm ẩn.
alto riesgo
mức độ rủi ro cao
riesgo de
rủi ro về
sin riesgo
không có rủi ro
evaluar el riesgo
đánh giá rủi ro
asumir riesgos
chấp nhận rủi ro
riesgo financiero
rủi ro tài chính
correr riesgo
chấp nhận rủi ro
alto riesgo de
mức độ rủi ro cao về
reducir el riesgo
giảm thiểu rủi ro
conocer los riesgos
hiểu rõ các rủi ro
el alto riesgo de esta inversión me preocupa mucho.
Rủi ro cao của khoản đầu tư này khiến tôi rất lo lắng.
los factores de riesgo incluyen el tabaquismo y la obesidad.
Các yếu tố rủi ro bao gồm hút thuốc và béo phì.
es necesario evaluar el riesgo antes de tomar una decisión.
Cần đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
el riesgo cardiovascular puede reducirse con ejercicio regular.
Rủi ro tim mạch có thể giảm bớt với tập thể dục thường xuyên.
muchos trabajadores enfrentan riesgo laboral diario.
Nhiều người lao động phải đối mặt với rủi ro công việc hàng ngày.
no debes asumir este riesgo sin consultar primero.
Bạn không nên chấp nhận rủi ro này nếu không tham khảo trước.
el riesgo de incendio es mayor en verano.
Rủi ro hỏa hoạn cao hơn vào mùa hè.
el riesgo de crédito ha aumentado en el mercado actual.
Rủi ro tín dụng đã tăng lên trên thị trường hiện tại.
es importante minimizar el riesgo de accidentes en el trabajo.
Điều quan trọng là phải giảm thiểu rủi ro tai nạn tại nơi làm việc.
algunos países tienen bajo riesgo sísmico según los expertos.
Một số quốc gia có rủi ro động đất thấp theo các chuyên gia.
el riesgo financiero debe gestionarse con prudencia.
Rủi ro tài chính cần được quản lý thận trọng.
las empresas deben identificar todos los riesgos potenciales.
Các công ty phải xác định tất cả các rủi ro tiềm ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay