riffled pages
những trang bị xé
riffled through
xé qua
riffled book
sách bị xé
riffled cards
thẻ bị xé
riffled papers
giấy tờ bị xé
riffled notes
ghi chú bị xé
riffled stacks
những chồng bị xé
riffled files
thư mục bị xé
riffled magazine
tạp chí bị xé
riffled documents
tài liệu bị xé
the pages of the book were riffled through quickly.
Những trang sách được lật nhanh chóng.
she riffled through her purse looking for change.
Cô lật nhanh chóng qua túi xách để tìm tiền xu.
the dealer riffled the cards before the game started.
Người chia bài lật nhanh chóng các lá bài trước khi trò chơi bắt đầu.
he riffled through the documents to find the report.
Anh lật nhanh chóng qua các tài liệu để tìm báo cáo.
after the meeting, she riffled through her notes.
Sau cuộc họp, cô lật nhanh chóng qua ghi chú của mình.
they riffled through the records to locate the information.
Họ lật nhanh chóng qua các hồ sơ để tìm thông tin.
the librarian riffled through the returned books.
Người quản lý thư viện lật nhanh chóng qua các cuốn sách đã trả lại.
he riffled through the magazine while waiting.
Anh lật nhanh chóng qua tạp chí trong khi chờ đợi.
she riffled through her hair nervously.
Cô lật nhanh chóng qua mái tóc của mình một cách bồn chồn.
the child riffled through the toys in the box.
Đứa trẻ lật nhanh chóng qua các đồ chơi trong hộp.
riffled pages
những trang bị xé
riffled through
xé qua
riffled book
sách bị xé
riffled cards
thẻ bị xé
riffled papers
giấy tờ bị xé
riffled notes
ghi chú bị xé
riffled stacks
những chồng bị xé
riffled files
thư mục bị xé
riffled magazine
tạp chí bị xé
riffled documents
tài liệu bị xé
the pages of the book were riffled through quickly.
Những trang sách được lật nhanh chóng.
she riffled through her purse looking for change.
Cô lật nhanh chóng qua túi xách để tìm tiền xu.
the dealer riffled the cards before the game started.
Người chia bài lật nhanh chóng các lá bài trước khi trò chơi bắt đầu.
he riffled through the documents to find the report.
Anh lật nhanh chóng qua các tài liệu để tìm báo cáo.
after the meeting, she riffled through her notes.
Sau cuộc họp, cô lật nhanh chóng qua ghi chú của mình.
they riffled through the records to locate the information.
Họ lật nhanh chóng qua các hồ sơ để tìm thông tin.
the librarian riffled through the returned books.
Người quản lý thư viện lật nhanh chóng qua các cuốn sách đã trả lại.
he riffled through the magazine while waiting.
Anh lật nhanh chóng qua tạp chí trong khi chờ đợi.
she riffled through her hair nervously.
Cô lật nhanh chóng qua mái tóc của mình một cách bồn chồn.
the child riffled through the toys in the box.
Đứa trẻ lật nhanh chóng qua các đồ chơi trong hộp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay