rigatoni

[Mỹ]/ˌrɪɡəˈtoʊni/
[Anh]/ˌrɪɡəˈtoʊni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mì ống hình ống có gờ; mì ống có gờ
Các dạng của từ
số nhiềurigatonis

Cụm từ & Cách kết hợp

rigatoni pasta

mì rigatoni

rigatoni dish

món mì rigatoni

rigatoni salad

salad mì rigatoni

rigatoni recipe

công thức mì rigatoni

rigatoni sauce

sốt mì rigatoni

rigatoni bake

mì rigatoni nướng

rigatoni casserole

mì rigatoni kiểu hầm

rigatoni noodles

mì sợi rigatoni

rigatoni with meat

mì rigatoni với thịt

rigatoni alfredo

mì rigatoni alfredo

Câu ví dụ

i love rigatoni with marinara sauce.

Tôi yêu thích rigatoni với sốt marinara.

she cooked rigatoni for dinner last night.

Cô ấy đã nấu rigatoni cho bữa tối vào đêm qua.

rigatoni is perfect for baked pasta dishes.

Rigatoni rất hoàn hảo cho các món mì nướng.

we ordered rigatoni at the italian restaurant.

Chúng tôi đã gọi món rigatoni tại nhà hàng Ý.

he prefers rigatoni over spaghetti.

Anh ấy thích rigatoni hơn spaghetti.

she added vegetables to the rigatoni dish.

Cô ấy đã thêm rau vào món rigatoni.

rigatoni can be served with various sauces.

Rigatoni có thể được dùng với nhiều loại sốt khác nhau.

they enjoyed a creamy rigatoni alfredo.

Họ đã thưởng thức món rigatoni alfredo kem.

rigatoni is a favorite among pasta lovers.

Rigatoni là món yêu thích của nhiều người yêu thích mì Ý.

for lunch, i made a rigatoni salad.

Để ăn trưa, tôi đã làm một món salad rigatoni.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay