right-leaning

[US]/[raɪt ˈliːnɪŋ]/
[UK]/[raɪt ˈliːnɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có xu hướng ủng hộ quan điểm chính trị bảo thủ; Có quan điểm chính trị nói chung là bảo thủ.
n. Một người ủng hộ quan điểm chính trị bên phải.

Phrases & Collocations

right-leaning voters

người ủng hộ bên phải

right-leaning policies

chính sách bên phải

right-leaning media

truyền thông bên phải

becoming right-leaning

trở nên thiên hữu

right-leaning stance

điều kiện thiên hữu

strongly right-leaning

rất thiên hữu

right-leaning candidate

nghị sĩ thiên hữu

was right-leaning

đã thiên hữu

right-leaning think tank

think tank thiên hữu

more right-leaning

thiên hữu hơn

Example Sentences

the right-leaning media outlet presented a biased account of the events.

Đài truyền thông thiên về bên phải đã trình bày một bản báo cáo thiên vị về sự kiện.

his political views are strongly right-leaning and conservative.

Các quan điểm chính trị của ông thiên về bên phải và bảo thủ.

the party's right-leaning policies appealed to a specific demographic.

Các chính sách thiên về bên phải của đảng đã thu hút một nhóm nhân khẩu cụ thể.

we noticed a right-leaning bias in the news coverage.

Chúng tôi nhận thấy sự thiên vị về phía bên phải trong việc đưa tin.

the debate highlighted the right-leaning perspective on taxation.

Bài tranh luận nhấn mạnh quan điểm thiên về bên phải về thuế.

the candidate's right-leaning stance on immigration was controversial.

Điều lập trường thiên về bên phải của ứng cử viên về nhập cư đã gây tranh cãi.

the think tank promotes right-leaning economic policies.

Tổ chức tư vấn thúc đẩy các chính sách kinh tế thiên về bên phải.

the discussion focused on the right-leaning approach to healthcare.

Bàn luận tập trung vào cách tiếp cận thiên về bên phải trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

the report analyzed the impact of right-leaning legislation.

Báo cáo phân tích tác động của các luật lệ thiên về bên phải.

the organization actively supports right-leaning causes and initiatives.

Tổ chức tích cực ủng hộ các lý do và sáng kiến thiên về bên phải.

the speaker advocated for a more right-leaning approach to national security.

Người phát biểu ủng hộ một cách tiếp cận thiên về bên phải hơn đối với an ninh quốc gia.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now