righteousnesses

[Mỹ]/[ˈraɪtʃəsˌnɛs]/
[Anh]/[ˈraɪtʃəsˌnɛs]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của sự công chính; tính chính đáng; Một hành động cụ thể hoặc trường hợp của sự công chính; Một tập hợp các hành động hoặc niềm tin công chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

righteousness prevails

đạo đức chiến thắng

displaying righteousness

thể hiện đức hạnh

pursuing righteousness

theo đuổi đức hạnh

righteousness demands

đạo đức đòi hỏi

a life of righteousness

một cuộc sống đức hạnh

righteousness restored

đạo đức được phục hồi

defending righteousness

phòng thủ đức hạnh

seeking righteousness

đi tìm đức hạnh

righteousness affirmed

đạo đức được xác nhận

righteousness shines

đạo đức tỏa sáng

Câu ví dụ

the pursuit of righteousnesses often demands difficult choices.

Sự theo đuổi các lẽ phải thường đòi hỏi những lựa chọn khó khăn.

he championed the righteousnesses of equality and fairness for all.

Ông đã đấu tranh cho các lẽ phải về sự bình đẳng và công bằng cho tất cả mọi người.

the judge carefully weighed the righteousnesses of both sides in the case.

Tòa án đã cẩn thận cân nhắc các lẽ phải của cả hai bên trong vụ việc.

upholding the righteousnesses of truth is essential for a just society.

Việc duy trì các lẽ phải của sự thật là rất cần thiết cho một xã hội công bằng.

the activists fought for the righteousnesses of human rights and social justice.

Các nhà hoạt động đã đấu tranh cho các lẽ phải về quyền con người và công lý xã hội.

the novel explores the complexities of righteousnesses in wartime.

Truyện khám phá những phức tạp của các lẽ phải trong thời chiến.

he believed in the righteousnesses of standing up for what is right.

Ông tin vào các lẽ phải của việc đứng lên vì điều đúng.

the speaker emphasized the importance of recognizing various righteousnesses.

Người phát biểu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nhận thức các lẽ phải khác nhau.

the company's actions were questioned regarding their righteousnesses in environmental practices.

Các hành động của công ty đã bị đặt câu hỏi liên quan đến các lẽ phải trong thực hành môi trường.

the film highlights the righteousnesses of protecting vulnerable populations.

Bộ phim nhấn mạnh các lẽ phải trong việc bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương.

a society built on righteousnesses is more likely to thrive.

Một xã hội được xây dựng trên các lẽ phải có khả năng phát triển cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay