rightism ideology
tư tưởng chủ nghĩa hữu khuynh
rightism movement
phong trào hữu khuynh
rightism politics
chính trị hữu khuynh
rightism beliefs
niềm tin hữu khuynh
rightism agenda
th chương hữu khuynh
rightism theory
lý thuyết hữu khuynh
rightism critique
phê bình hữu khuynh
rightism discourse
khảo luận về hữu khuynh
rightism faction
phái hữu khuynh
rightism policies
chính sách hữu khuynh
rightism often emphasizes individualism over collectivism.
chủ nghĩa hữu khuynh thường xuyên nhấn mạnh chủ nghĩa cá nhân hơn chủ nghĩa tập thể.
critics argue that rightism can lead to social inequality.
các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa hữu khuynh có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội.
many political parties have adopted elements of rightism.
nhiều đảng phái chính trị đã áp dụng các yếu tố của chủ nghĩa hữu khuynh.
rightism is often associated with conservative values.
chủ nghĩa hữu khuynh thường gắn liền với các giá trị bảo thủ.
some people view rightism as a response to leftist ideologies.
một số người coi chủ nghĩa hữu khuynh là phản ứng lại các tư tưởng cánh tả.
rightism can manifest in various forms across different cultures.
chủ nghĩa hữu khuynh có thể biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau trong các nền văn hóa khác nhau.
the rise of rightism has sparked debates in many countries.
sự trỗi dậy của chủ nghĩa hữu khuynh đã gây ra các cuộc tranh luận ở nhiều quốc gia.
rightism often advocates for free market policies.
chủ nghĩa hữu khuynh thường ủng hộ các chính sách thị trường tự do.
some scholars study the impact of rightism on modern politics.
một số học giả nghiên cứu tác động của chủ nghĩa hữu khuynh đối với chính trị hiện đại.
rightism can sometimes lead to nationalist movements.
chủ nghĩa hữu khuynh đôi khi có thể dẫn đến các phong trào dân tộc chủ nghĩa.
rightism ideology
tư tưởng chủ nghĩa hữu khuynh
rightism movement
phong trào hữu khuynh
rightism politics
chính trị hữu khuynh
rightism beliefs
niềm tin hữu khuynh
rightism agenda
th chương hữu khuynh
rightism theory
lý thuyết hữu khuynh
rightism critique
phê bình hữu khuynh
rightism discourse
khảo luận về hữu khuynh
rightism faction
phái hữu khuynh
rightism policies
chính sách hữu khuynh
rightism often emphasizes individualism over collectivism.
chủ nghĩa hữu khuynh thường xuyên nhấn mạnh chủ nghĩa cá nhân hơn chủ nghĩa tập thể.
critics argue that rightism can lead to social inequality.
các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa hữu khuynh có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội.
many political parties have adopted elements of rightism.
nhiều đảng phái chính trị đã áp dụng các yếu tố của chủ nghĩa hữu khuynh.
rightism is often associated with conservative values.
chủ nghĩa hữu khuynh thường gắn liền với các giá trị bảo thủ.
some people view rightism as a response to leftist ideologies.
một số người coi chủ nghĩa hữu khuynh là phản ứng lại các tư tưởng cánh tả.
rightism can manifest in various forms across different cultures.
chủ nghĩa hữu khuynh có thể biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau trong các nền văn hóa khác nhau.
the rise of rightism has sparked debates in many countries.
sự trỗi dậy của chủ nghĩa hữu khuynh đã gây ra các cuộc tranh luận ở nhiều quốc gia.
rightism often advocates for free market policies.
chủ nghĩa hữu khuynh thường ủng hộ các chính sách thị trường tự do.
some scholars study the impact of rightism on modern politics.
một số học giả nghiên cứu tác động của chủ nghĩa hữu khuynh đối với chính trị hiện đại.
rightism can sometimes lead to nationalist movements.
chủ nghĩa hữu khuynh đôi khi có thể dẫn đến các phong trào dân tộc chủ nghĩa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay