rioter

[Mỹ]/'raiətə/
[Anh]/ˈraɪətɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người gây rối, người ồn ào
Các dạng của từ
số nhiềurioters

Câu ví dụ

Rioters ransacked the shops.

Những kẻ gây rối đã đột kích và cướp phá các cửa hàng.

rioters running amuck in the streets.

Những kẻ gây rối đang hoành hành trên đường phố.

The rioters were forcibly removed from the plaza.

Những kẻ gây rối đã bị loại bỏ một cách cưỡng bức khỏi quảng trường.

The rioters misinterpret the instructions of the police.

Những kẻ gây rối hiểu sai hướng dẫn của cảnh sát.

rioters hurled a brick through the windscreen of a car.

những kẻ bạo loạn ném một viên gạch qua kính chắn gió của một chiếc xe.

a volatile situation with troops and rioters eager for a confrontation.

Một tình hình bất ổn với quân đội và những kẻ gây rối háo hức đối đầu.

rioters tried to storm Interior Ministry buildings but were repulsed by police.

Những kẻ gây rối đã cố gắng đột kích các tòa nhà của Bộ Nội vụ nhưng đã bị cảnh sát ngăn chặn.

Ví dụ thực tế

'Yob' is a word that the British press used to describe the rioters.

‘Yob’ là một từ mà báo chí Anh sử dụng để mô tả những kẻ gây rối.

Nguồn: BBC Authentic English

He said the rioters had " crossed the line" .

Anh ta nói rằng những kẻ gây rối đã “vượt quá giới hạn”.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

The rioters stormed buildings including Congress and the Supreme Court in Brasilia.

Những kẻ gây rối đã tấn công các tòa nhà, bao gồm Quốc hội và Tòa án Tối cao ở Brasilia.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

It is the second longest sentence given to a rioter so far.

Đây là bản án dài thứ hai được đưa ra cho một kẻ gây rối cho đến nay.

Nguồn: PBS English News

Paul Hodgkins is the first of the rioters sentenced in a felony case.

Paul Hodgkins là kẻ gây rối đầu tiên bị kết án trong một vụ án hình sự.

Nguồn: PBS English News

As lawmakers were led to safety, the rioters marched through the famous Rotunda area.

Khi các nhà lập pháp được dẫn đến nơi an toàn, những kẻ gây rối đã diễu hành qua khu vực Rotunda nổi tiếng.

Nguồn: VOA Slow English - America

We were in the Senate side of the Capitol, and these rioters pushed through.

Chúng tôi ở phía Thượng viện của Điện Capitol, và những kẻ gây rối này đã tràn qua.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

A statement says Officer Brian Sicknick was hurt while confronting rioters, and later collapsed.

Một thông báo cho biết sĩ quan Brian Sicknick bị thương khi đối đầu với những kẻ gây rối và sau đó ngã xuống.

Nguồn: AP Listening Collection January 2021

Isreal says it is protecting its fence and adjacent communities from a breach by rioters.

Isreal nói rằng nước này đang bảo vệ hàng rào và các cộng đồng lân cận khỏi sự xâm nhập của những kẻ gây rối.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

The violence resulted in four deaths including one rioter who was shot inside the Capitol.

Những hành động bạo lực đã khiến bốn người chết, bao gồm một kẻ gây rối bị bắn chết bên trong Điện Capitol.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay