ripenesses

[Mỹ]/'raɪpnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trưởng thành, độ chín

Cụm từ & Cách kết hợp

optimal ripeness

độ chín tối ưu

Câu ví dụ

tested the pen by scribbling on scrap paper; testing each mango for ripeness by pressing and smelling it; testing job applicants.

đã thử bút bằng cách viết nguệch ngoạc lên giấy thừa; kiểm tra từng quả xoài xem đã chín chưa bằng cách ấn và ngửi nó; kiểm tra ứng viên xin việc.

The ripeness of the fruit can be determined by its color and firmness.

Độ chín của trái cây có thể được xác định bằng màu sắc và độ cứng của nó.

The ripeness of the cheese is crucial for its flavor.

Độ chín của phô mai rất quan trọng đối với hương vị của nó.

She waited for the perfect ripeness of the avocado before making guacamole.

Cô ấy chờ đợi đến khi quả bơ chín hoàn hảo trước khi làm guacamole.

The winemaker carefully monitors the ripeness of the grapes to ensure the best quality wine.

Người làm rượu vang theo dõi cẩn thận độ chín của nho để đảm bảo chất lượng rượu vang tốt nhất.

The ripeness of the tomatoes is essential for a tasty salsa.

Độ chín của cà chua rất quan trọng để làm salsa ngon.

The ripeness of the bananas can be judged by their yellow color and firmness.

Độ chín của chuối có thể được đánh giá bằng màu vàng và độ cứng của chúng.

The ripeness of the mangoes was just right for a refreshing smoothie.

Độ chín của xoài vừa vặn để làm một ly sinh tố giải khát.

Farmers often use the ripeness of vegetables as a guide for harvesting.

Nông dân thường sử dụng độ chín của rau quả làm hướng dẫn để thu hoạch.

The ripeness of the peaches was evident from their sweet aroma.

Độ chín của đào có thể thấy rõ từ mùi thơm ngọt ngào của chúng.

The ripeness of the pears was perfect for baking a delicious pie.

Độ chín của lê rất hoàn hảo để nướng một chiếc bánh ngon.

Ví dụ thực tế

At maximum ethylene release, the fruit reaches peak ripeness: ideal taste and texture.

Ở mức độ giải phóng ethylene tối đa, trái cây đạt độ chín tối ưu: hương vị và kết cấu lý tưởng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection January 2015

A longer ripeness period is what winemakers want.

Thời gian chín lâu hơn là điều mà các nhà sản xuất rượu muốn.

Nguồn: VOA Special English: World

It is also one of the most efficient and sensitive tools in existence for determining the ripeness of fruit.

Nó cũng là một trong những công cụ hiệu quả và nhạy cảm nhất trên tồn tại để xác định độ chín của trái cây.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

For me, the card speaks about a kind of ripeness, things coming to fruition.

Với tôi, tấm thẻ nói về một loại độ chín nào đó, mọi thứ đến thời điểm chín muồi.

Nguồn: Celebrity Unboxing记

Frozen bananas will last several weeks, depending on their ripeness and the temperature of the freezer.

Chuối đông lạnh có thể để được vài tuần, tùy thuộc vào độ chín của chúng và nhiệt độ của tủ đông.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

While he hunted about the bank he saw among the mosssome fine, wild strawberries, which were a bright scarlet with ripeness.

Trong khi anh ta tìm kiếm quanh bờ sông, anh ta thấy trong lớp moss một số dâu tây hoang dã ngon, có màu đỏ tươi với độ chín.

Nguồn: American Original Language Arts Third Volume

It's got a horizontally scrolling list of titles kinda like Netflix, even though it's still ripeness in the steam.

Nó có một danh sách các tiêu đề cuộn ngang giống như Netflix, ngay cả khi nó vẫn còn ở trạng thái chín muồi trên steam.

Nguồn: Edge Technology Blog

They say Rainforest Alliance approved, and it is a careful blend of Robusta and Arabica beans, harvested at the height of the season when the coffee cherry is perfect ripeness.

Họ nói là được chứng nhận bởi Rainforest Alliance, và đó là một sự pha trộn cẩn thận giữa các loại hạt Robusta và Arabica, được thu hoạch vào thời điểm cao điểm của mùa vụ khi quả cà phê đạt độ chín hoàn hảo.

Nguồn: Gourmet Base

The berries were of a giant size, large as walnuts and in full-blown ripeness. The green leaves at the top of the rich-colored fruit were like tiny bouquets.

Những quả mọng có kích thước khổng lồ, to bằng quả óc chó và đang ở độ chín rực rỡ. Những chiếc lá xanh trên đầu quả có màu đậm như những đóa hoa nhỏ.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

It is necessary to pick the may-haws at the immediate moment of proper ripeness, for if unripe they are bitter, and if over-ripe they will not " jell" .

Cần phải hái may-haw ngay lập tức khi chúng chín đúng cách, vì nếu chưa chín chúng sẽ đắng, và nếu quá chín chúng sẽ không thể

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay