risklessnesses

[Mỹ]/ˈrɪskləsnəsɪz/
[Anh]/ˈrɪskləsnəsɪz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không có rủi ro; điều kiện hoàn toàn không có nguy hiểm hoặc sự không chắc chắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete risklessness

không rủi ro hoàn toàn

perceived risklessness

không rủi ro được cảm nhận

absolute risklessness

không rủi ro tuyệt đối

virtual risklessness

không rủi ro ảo

almost risklessness

gần như không rủi ro

theoretical risklessness

không rủi ro lý thuyết

apparent risklessness

không rủi ro bề ngoài

illusory risklessness

không rủi ro ảo tưởng

near risklessness

gần như không rủi ro

guaranteed risklessness

không rủi ro được đảm bảo

Câu ví dụ

the apparent risklessnesses of government bonds mask underlying economic vulnerabilities.

Sự an toàn biểu kiến của các trái phiếu chính phủ che giấu những điểm yếu kinh tế tiềm ẩn.

investors often misinterpret these perceived risklessnesses as guaranteed protections.

Nhà đầu tư thường hiểu sai những sự an toàn được nhận thức này là sự bảo vệ chắc chắn.

the portfolio manager emphasized the total risklessnesses of the diversified strategy.

Quản lý danh mục đầu tư nhấn mạnh sự an toàn tuyệt đối của chiến lược đa dạng hóa.

several risklessnesses in the banking system were exposed during the crisis.

Một số sự an toàn trong hệ thống ngân hàng đã bị phơi bày trong khủng hoảng.

analysts questioned whether such absolute risklessnesses could truly exist in markets.

Các nhà phân tích đặt câu hỏi liệu những sự an toàn tuyệt đối như vậy có thực sự tồn tại trên thị trường.

the report detailed multiple risklessnesses across different asset classes.

Báo cáo chi tiết nhiều sự an toàn trên các loại tài sản khác nhau.

financial advisors highlighted the various risklessnesses associated with different products.

Các chuyên gia tài chính nhấn mạnh các sự an toàn khác nhau liên quan đến các sản phẩm khác nhau.

the document outlined potential risklessnesses that might not be immediately apparent.

Tài liệu nêu bật các sự an toàn tiềm tàng có thể không rõ ràng ngay lập tức.

market participants debated the sustainability of these perceived risklessnesses.

Các bên tham gia thị trường tranh luận về tính bền vững của những sự an toàn được nhận thức này.

the study examined how risklessnesses can create false confidence among investors.

Nghiên cứu xem xét cách những sự an toàn này có thể tạo ra niềm tin sai lầm giữa các nhà đầu tư.

regulatory bodies investigated the claimed risklessnesses of certain financial instruments.

Các cơ quan quản lý điều tra những sự an toàn được tuyên bố của một số công cụ tài chính.

economists analyzed the historical risklessnesses that preceded major market downturns.

Các kinh tế gia phân tích những sự an toàn lịch sử đã xảy ra trước các đợt suy thoái thị trường lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay