ritzs

[Mỹ]/rɪts/
[Anh]/rɪts/

Dịch

n.[the Ritz] khách sạn hạng nhất (tại London, Paris, New York); khách sạn sang trọng; [US slang] xa xỉ; phô trương
adj.sang trọng
vt.thờ ơ với
phr.phô trương sự sang trọng (hoặc Ritz); để khoe khoang sự xa xỉ; để tỏ ra lòe loẹt

Cụm từ & Cách kết hợp

ritzs hotel

khách sạn ritz

ritzs experience

trải nghiệm ritz

ritzs style

phong cách ritz

ritzs service

dịch vụ ritz

ritzs luxury

sự sang trọng của ritz

ritzs restaurant

nhà hàng ritz

ritzs bar

quán bar ritz

ritzs suite

phòng suite ritz

ritzs amenities

tiện nghi của ritz

ritzs package

gói ritz

Câu ví dụ

we decided to stay at the ritz for our anniversary.

Chúng tôi đã quyết định ở lại Ritz vào dịp kỷ niệm của chúng tôi.

the ritz is known for its luxurious accommodations.

Ritz nổi tiếng với các chỗ ở xa hoa.

she wore a stunning dress to the ritz gala.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy lộng lẫy đến buổi dạ hội Ritz.

dining at the ritz is a once-in-a-lifetime experience.

Ăn tối tại Ritz là một trải nghiệm có một không hai.

he booked a room at the ritz for his business trip.

Anh ấy đã đặt một phòng tại Ritz cho chuyến công tác kinh doanh của mình.

the ritz offers a variety of spa services.

Ritz cung cấp nhiều dịch vụ spa khác nhau.

they celebrated their wedding at the ritz ballroom.

Họ đã tổ chức đám cưới của mình tại phòng khiêu vũ Ritz.

guests at the ritz receive top-notch service.

Khách tại Ritz nhận được dịch vụ đẳng cấp cao.

the ritz has a reputation for excellence.

Ritz có danh tiếng về sự xuất sắc.

we enjoyed afternoon tea at the ritz.

Chúng tôi đã tận hưởng một tách trà chiều tại Ritz.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay