roadhouse

[Mỹ]/ˈrəʊdhaʊs/
[Anh]/ˈroʊdhaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quán trọ hoặc quán rượu nằm trên một con đường cao tốc; một khách sạn nhỏ hoặc nhà nghỉ ở khu vực nông thôn
Các dạng của từ
số nhiềuroadhouses

Cụm từ & Cách kết hợp

roadhouse grill

quán ăn đường

roadhouse diner

nhà ăn đường

roadhouse blues

những blues đường

roadhouse music

âm nhạc đường

roadhouse nights

những đêm đường

roadhouse style

phong cách đường

roadhouse special

món đặc biệt của đường

roadhouse menu

thực đơn của đường

roadhouse atmosphere

không khí của đường

roadhouse experience

trải nghiệm đường

Câu ví dụ

we decided to stop at a roadhouse for dinner.

Chúng tôi quyết định dừng lại ở một quán ăn đường có để ăn tối.

the roadhouse was known for its live music on weekends.

Quán ăn đường nổi tiếng với nhạc sống vào cuối tuần.

after a long drive, the roadhouse was a welcome sight.

Sau một hành trình dài, quán ăn đường là một cảnh tượng chào đón.

they serve the best burgers at the local roadhouse.

Họ phục vụ những chiếc bánh mì kẹp thịt ngon nhất tại quán ăn đường địa phương.

the roadhouse had a cozy atmosphere for travelers.

Quán ăn đường có một không khí ấm cúng cho những người đi du lịch.

we enjoyed a hearty breakfast at the roadhouse.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa sáng thịnh soạn tại quán ăn đường.

many bikers stop at the roadhouse to refuel.

Nhiều người đi xe máy dừng lại ở quán ăn đường để tiếp nhiên liệu.

the roadhouse offers a variety of local dishes.

Quán ăn đường cung cấp nhiều món ăn địa phương.

we met some friendly locals at the roadhouse.

Chúng tôi gặp một số người dân địa phương thân thiện tại quán ăn đường.

the roadhouse was packed with customers on friday night.

Quán ăn đường chật cứng khách hàng vào tối thứ sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay