| số nhiều | roadmen |
roadman style
phong cách roadman
roadman vibes
cảm giác roadman
roadman life
cuộc sống của roadman
roadman talk
thuyết của roadman
roadman crew
đội của roadman
roadman fashion
thời trang roadman
roadman culture
văn hóa roadman
roadman attitude
tinh thần roadman
roadman slang
tiếng lóng roadman
roadman music
âm nhạc roadman
the roadman helped us find the right path.
người chỉ đường đã giúp chúng tôi tìm thấy con đường đúng.
every roadman knows the best shortcuts in the city.
mỗi người chỉ đường đều biết những lối tắt tốt nhất trong thành phố.
being a roadman requires good navigation skills.
trở thành người chỉ đường đòi hỏi kỹ năng điều hướng tốt.
the roadman gave us valuable advice for our journey.
người chỉ đường đã cho chúng tôi những lời khuyên có giá trị cho chuyến đi của chúng tôi.
he is known as a roadman in his neighborhood.
anh ta được biết đến như một người chỉ đường trong khu phố của mình.
a roadman can easily spot trouble ahead.
một người chỉ đường có thể dễ dàng phát hiện ra rắc rối phía trước.
she met a roadman who shared amazing stories.
cô ấy gặp một người chỉ đường chia sẻ những câu chuyện tuyệt vời.
the roadman guided us through the forest.
người chỉ đường đã dẫn chúng tôi đi qua khu rừng.
being a roadman means being friendly and helpful.
trở thành người chỉ đường có nghĩa là thân thiện và hữu ích.
every roadman has a unique perspective on life.
mỗi người chỉ đường đều có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
roadman style
phong cách roadman
roadman vibes
cảm giác roadman
roadman life
cuộc sống của roadman
roadman talk
thuyết của roadman
roadman crew
đội của roadman
roadman fashion
thời trang roadman
roadman culture
văn hóa roadman
roadman attitude
tinh thần roadman
roadman slang
tiếng lóng roadman
roadman music
âm nhạc roadman
the roadman helped us find the right path.
người chỉ đường đã giúp chúng tôi tìm thấy con đường đúng.
every roadman knows the best shortcuts in the city.
mỗi người chỉ đường đều biết những lối tắt tốt nhất trong thành phố.
being a roadman requires good navigation skills.
trở thành người chỉ đường đòi hỏi kỹ năng điều hướng tốt.
the roadman gave us valuable advice for our journey.
người chỉ đường đã cho chúng tôi những lời khuyên có giá trị cho chuyến đi của chúng tôi.
he is known as a roadman in his neighborhood.
anh ta được biết đến như một người chỉ đường trong khu phố của mình.
a roadman can easily spot trouble ahead.
một người chỉ đường có thể dễ dàng phát hiện ra rắc rối phía trước.
she met a roadman who shared amazing stories.
cô ấy gặp một người chỉ đường chia sẻ những câu chuyện tuyệt vời.
the roadman guided us through the forest.
người chỉ đường đã dẫn chúng tôi đi qua khu rừng.
being a roadman means being friendly and helpful.
trở thành người chỉ đường có nghĩa là thân thiện và hữu ích.
every roadman has a unique perspective on life.
mỗi người chỉ đường đều có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay