roanokes

[Mỹ]/ˈrəʊənəʊks/
[Anh]/ˈroʊəˌnoʊks/

Dịch

n. một thị trấn ở Virginia, Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

roanokes river

sông roanoke

roanokes island

đảo roanoke

roanokes county

hạt roanoke

roanokes park

công viên roanoke

roanokes area

khu vực roanoke

roanokes history

lịch sử roanoke

roanokes festival

lễ hội roanoke

roanokes community

cộng đồng roanoke

roanokes events

sự kiện roanoke

roanokes heritage

di sản roanoke

Câu ví dụ

the roanokes were known for their mysterious disappearance.

những người Roanoke nổi tiếng vì sự biến mất bí ẩn của họ.

many theories surround the fate of the roanokes.

nhiều giả thuyết bao quanh số phận của những người Roanoke.

the roanokes settled in what is now north carolina.

những người Roanoke định cư ở nơi bây giờ là Bắc Carolina.

archaeologists are studying the roanokes' history.

các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu lịch sử của những người Roanoke.

the legend of the roanokes continues to intrigue historians.

t huyền thoại về những người Roanoke tiếp tục thu hút các nhà sử học.

some believe the roanokes assimilated with local tribes.

một số người tin rằng những người Roanoke đã hòa nhập với các bộ tộc địa phương.

the story of the roanokes is a significant part of american folklore.

câu chuyện về những người Roanoke là một phần quan trọng của dân gian Mỹ.

historians have debated the roanokes' disappearance for centuries.

các nhà sử học đã tranh luận về sự biến mất của những người Roanoke trong nhiều thế kỷ.

the roanokes left behind few clues about their fate.

những người Roanoke lại không để lại nhiều manh mối về số phận của họ.

exploring the roanokes' legacy can reveal much about early colonial life.

khám phá di sản của những người Roanoke có thể tiết lộ nhiều điều về cuộc sống thuộc địa ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay