roarings

[Mỹ]/'rɔːrɪŋ/
[Anh]/'rɔrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy phấn khích; dữ dội và bão tố; ồn ào
n. một âm thanh sâu, lớn và ầm ầm; một tiếng hét lớn hoặc sâu
v. phát ra âm thanh sâu, lớn và ầm ầm; hét to

Cụm từ & Cách kết hợp

roaring fire

ngọn lửa cháy rừng rực

roaring wind

gió thổi mạnh

roaring lion

con sư tử gầm gừ

Câu ví dụ

the roaring of the wind

tiếng gió rít

The lion was roaring triumphantly.

Con sư tử đang gầm gừ một cách chiến thắng.

a swollen, roaring river.

một dòng sông phình to, rít ỏi.

a rip-roaring derby match.

một trận derby sôi động.

he's a kind of Norwegian roaring boy.

anh ta là một cậu bé người Na Uy rít ỏi.

The roaring sea gradually calmed down.

Biển gầm gừ dần dần lắng xuống.

They came home roaring drunk again last night.

Họ lại say xỉn ngất ngưởng trở về nhà tối qua.

dreich weather roaring in off the sea.

Thời tiết ảm đạm rít ỏi từ biển vào.

roaring down the highway doing eighty.

Phanh gấp xuống đường cao tốc với tốc độ 80.

he was greeted everywhere with roaring crowds.

Anh ấy được chào đón ở khắp mọi nơi bởi những đám đông hò reo.

the final week of Hamlet was a roaring success .

Tuần cuối của Hamlet là một thành công rực rỡ.

below Roaring Springs the real desert starts.

Bên dưới Roaring Springs, sa mạc thực sự bắt đầu.

a roaring fire may make a home seem toasty.

Một ngọn lửa rít ỏi có thể khiến căn nhà trở nên ấm áp.

a crowd roaring its disapproval;

một đám đông ầm ĩ bày tỏ sự không đồng tình;

Our roaring guns left the enemy trembling with fear.

Những khẩu súng rít ỏi của chúng tôi khiến kẻ thù run rẩy vì sợ hãi.

Toy shops do a roaring trade just before Christmas.

Các cửa hàng đồ chơi làm ăn rất tốt ngay trước Giáng sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay