robbia

[Mỹ]/ˈrɒbiə/
[Anh]/ˈrɑːbiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nhà điêu khắc người Ý nổi tiếng với các tác phẩm gốm sứ tráng men; chỉ đến họ của nghệ sĩ Della Robbia
Các dạng của từ
số nhiềurobbias

Cụm từ & Cách kết hợp

robbia color

màu robbia

robbia style

phong cách robbia

robbia technique

kỹ thuật robbia

robbia design

thiết kế robbia

robbia pattern

mẫu robbia

robbia artwork

tác phẩm nghệ thuật robbia

robbia influence

ảnh hưởng của robbia

robbia craft

thủ công robbia

robbia method

phương pháp robbia

robbia heritage

di sản robbia

Câu ví dụ

robbia is known for its beautiful ceramics.

robbia nổi tiếng với đồ gốm sứ tuyệt đẹp.

many artists admire robbia's unique style.

nhiều nghệ sĩ ngưỡng mộ phong cách độc đáo của robbia.

robbia's works often feature vibrant colors.

tác phẩm của robbia thường có màu sắc tươi sáng.

we visited a museum that displayed robbia's art.

chúng tôi đã đến thăm một bảo tàng trưng bày nghệ thuật của robbia.

robbia was a master of terracotta sculpture.

robbia là bậc thầy điêu khắc đất nung.

collectors seek out original pieces by robbia.

những người sưu tập tìm kiếm các tác phẩm gốc của robbia.

robbia's influence can be seen in modern ceramics.

tác động của robbia có thể thấy được trong đồ gốm sứ hiện đại.

art historians often study robbia's techniques.

các nhà sử học nghệ thuật thường nghiên cứu các kỹ thuật của robbia.

robbia created many notable religious artworks.

robbia đã tạo ra nhiều tác phẩm nghệ thuật tôn giáo đáng chú ý.

exhibitions of robbia's work attract many visitors.

các cuộc triển lãm của robbia thu hút nhiều du khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay