The robins were chirping outside my window at dawn.
Những con chim robin đang ríu rít bên ngoài cửa sổ của tôi vào lúc bình minh.
I saw a flock of robins flying south for the winter.
Tôi đã thấy một đàn chim robin bay về phương nam để tránh rét.
Robins are known for their distinctive red breast.
Chim robin nổi tiếng với ngực màu đỏ đặc trưng của chúng.
In the spring, robins return to build their nests.
Vào mùa xuân, chim robin trở về để làm tổ.
I love watching robins hop around the garden.
Tôi thích xem chim robin nhảy xung quanh vườn.
Robins are often considered a symbol of renewal and new beginnings.
Chim robin thường được coi là biểu tượng của sự đổi mới và khởi đầu mới.
The robins in this area are particularly friendly towards humans.
Những con chim robin ở khu vực này đặc biệt thân thiện với con người.
Robins are omnivorous birds, eating both insects and fruits.
Chim robin là loài chim ăn tạp, ăn cả côn trùng và trái cây.
I always associate the arrival of robins with the start of spring.
Tôi luôn liên tưởng đến sự xuất hiện của chim robin với sự khởi đầu của mùa xuân.
Some people believe that seeing a robin is a sign of good luck.
Một số người tin rằng nhìn thấy một con chim robin là dấu hiệu của may mắn.
Winter again came round, with its winds, frosts, tame robins, and sparkling starlight.
Mùa đông lại đến, với những cơn gió, sương giá, những chú chim robin hiền lành và ánh sao lấp lánh.
Nguồn: Returning HomeSo that was not actually a robin.
Thì ra đó không phải là một chú chim robin.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection'Have you seen the robin? ' he asked Mary.
'Bạn đã thấy chim robin chưa?' anh hỏi Mary.
Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)" And that is why robins must fly away."
Và đó là lý do tại sao chim robin phải bay đi.
Nguồn: American Elementary English 2" I know it isn't the robin, " said Betty.
Tôi biết đó không phải là chim robin," Betty nói.
Nguồn: American Elementary School English 3So we see squirrels or robins or pigeons, and we're like meh.
Vì vậy, chúng ta thấy sóc, chim robin hoặc chim bồ câu, và chúng ta nghĩ là bình thường.
Nguồn: Vox opinionYet cards habitually show woods, cottages and robins sunk deep in it, with more star-flakes descending.
Tuy nhiên, các tấm thiệp thường xuyên cho thấy rừng, nhà tranh và chim robin chìm sâu trong đó, với nhiều bông tuyết hơn rơi xuống.
Nguồn: The Economist (Summary)And there was the robin! He had followed her! Mary was very pleased.
Và đó là chú chim robin! Nó đã theo dõi cô ấy! Mary rất vui.
Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)The kingbird is not bigger than a robin.
Chim kingbird không lớn hơn chim robin.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsPretty robin, come again tomorrow, and we will give you some more nice crumbs.
Chim robin xinh xắn, hãy quay lại ngày mai, và chúng ta sẽ cho bạn thêm một ít vụn bánh ngon.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay