rocephins

[Mỹ]/ˈrɒsəfɪnz/
[Anh]/ˈroʊsəfɪnz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Rocephin; một chế phẩm thương mại của natri ceftriaxone.

Cụm từ & Cách kết hợp

rocephin injection

tiêm Rocephin

rocephin dose

liều Rocephin

rocephin treatment

điều trị Rocephin

rocephin prescription

toa Rocephin

rocephin dosage

liều dùng Rocephin

rocephin antibiotic

thuốc kháng sinh Rocephin

rocephin medication

thuốc Rocephin

administering rocephin

tiêm Rocephin

rocephin course

khóa điều trị Rocephin

rocephin iv

Rocephin truyền tĩnh mạch

Câu ví dụ

the doctor prescribed rocephin to treat the patient's bacterial infection.

Bác sĩ đã kê đơn rocephin để điều trị nhiễm trùng vi khuẩn của bệnh nhân.

rocephin injections are typically administered intramuscularly or intravenously.

Các mũi tiêm rocephin thường được tiêm vào cơ hoặc truyền tĩnh mạch.

patients with a penicillin allergy may react to rocephin.

Bệnh nhân bị dị ứng penicillin có thể phản ứng với rocephin.

rapid intravenous administration of rocephin can cause cardiac arrhythmias.

Việc truyền tĩnh mạch nhanh rocephin có thể gây rối loạn nhịp tim.

rocephin is often used as a first-line treatment for gonorrhea.

Rocephin thường được sử dụng như một phương pháp điều trị hàng đầu cho bệnh lậu.

do not mix rocephin with calcium-containing solutions in the same iv line.

Đừng trộn rocephin với các dung dịch chứa canxi trong cùng một đường truyền tĩnh mạch.

common side effects of rocephin include pain at the injection site.

Các tác dụng phụ phổ biến của rocephin bao gồm đau tại vị trí tiêm.

long-term use of rocephin may result in antibiotic-associated diarrhea.

Sử dụng lâu dài rocephin có thể gây ra tiêu chảy liên quan đến kháng sinh.

rocephin is effective against various gram-positive and gram-negative bacteria.

Rocephin hiệu quả đối với nhiều loại vi khuẩn gram dương và gram âm.

the nurse reconstituted the rocephin powder with sterile water.

Nurse đã pha chế bột rocephin với nước vô trùng.

rocephin is a brand name for the antibiotic ceftriaxone.

Rocephin là tên thương mại của kháng sinh ceftriaxone.

dosage adjustments for rocephin are necessary for patients with severe renal impairment.

Cần điều chỉnh liều rocephin cho bệnh nhân có suy thận nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay