rockslide warning
cảnh báo sạt lở đá
rockslide risk
nguy cơ sạt lở đá
rockslide area
khu vực sạt lở đá
rockslide damage
thiệt hại do sạt lở đá
rockslide incident
sự cố sạt lở đá
rockslide prevention
phòng ngừa sạt lở đá
rockslide assessment
đánh giá nguy cơ sạt lở đá
rockslide debris
đống đá sạt lở
rockslide response
phản ứng ứng phó với sạt lở đá
rockslide control
kiểm soát sạt lở đá
the rockslide blocked the main road for several hours.
độ sạt lở đá đã chặn đường chính trong nhiều giờ.
after the heavy rain, a rockslide occurred in the mountains.
sau khi mưa lớn, một vụ sạt lở đá đã xảy ra ở vùng núi.
rescue teams were dispatched to help those affected by the rockslide.
các đội cứu hộ đã được điều động để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi vụ sạt lở đá.
the rockslide caused significant damage to nearby homes.
vụ sạt lở đá đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các ngôi nhà lân cận.
authorities issued a warning about the risk of a rockslide.
các nhà chức trách đã đưa ra cảnh báo về nguy cơ sạt lở đá.
several hikers were trapped due to the sudden rockslide.
vài người đi bộ đường dài bị mắc kẹt do vụ sạt lở đá bất ngờ.
the geological survey predicted the possibility of a rockslide.
cuộc khảo sát địa chất dự đoán khả năng xảy ra sạt lở đá.
emergency services worked tirelessly after the rockslide.
các dịch vụ khẩn cấp đã làm việc không mệt mỏi sau vụ sạt lở đá.
residents were evacuated because of the imminent rockslide threat.
các cư dân đã được sơ tán vì mối đe dọa về sạt lở đá sắp xảy ra.
the rockslide revealed ancient fossils embedded in the cliff.
vụ sạt lở đá đã phát hiện ra các hóa thạch cổ đại bị mắc kẹt trong vách đá.
rockslide warning
cảnh báo sạt lở đá
rockslide risk
nguy cơ sạt lở đá
rockslide area
khu vực sạt lở đá
rockslide damage
thiệt hại do sạt lở đá
rockslide incident
sự cố sạt lở đá
rockslide prevention
phòng ngừa sạt lở đá
rockslide assessment
đánh giá nguy cơ sạt lở đá
rockslide debris
đống đá sạt lở
rockslide response
phản ứng ứng phó với sạt lở đá
rockslide control
kiểm soát sạt lở đá
the rockslide blocked the main road for several hours.
độ sạt lở đá đã chặn đường chính trong nhiều giờ.
after the heavy rain, a rockslide occurred in the mountains.
sau khi mưa lớn, một vụ sạt lở đá đã xảy ra ở vùng núi.
rescue teams were dispatched to help those affected by the rockslide.
các đội cứu hộ đã được điều động để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi vụ sạt lở đá.
the rockslide caused significant damage to nearby homes.
vụ sạt lở đá đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các ngôi nhà lân cận.
authorities issued a warning about the risk of a rockslide.
các nhà chức trách đã đưa ra cảnh báo về nguy cơ sạt lở đá.
several hikers were trapped due to the sudden rockslide.
vài người đi bộ đường dài bị mắc kẹt do vụ sạt lở đá bất ngờ.
the geological survey predicted the possibility of a rockslide.
cuộc khảo sát địa chất dự đoán khả năng xảy ra sạt lở đá.
emergency services worked tirelessly after the rockslide.
các dịch vụ khẩn cấp đã làm việc không mệt mỏi sau vụ sạt lở đá.
residents were evacuated because of the imminent rockslide threat.
các cư dân đã được sơ tán vì mối đe dọa về sạt lở đá sắp xảy ra.
the rockslide revealed ancient fossils embedded in the cliff.
vụ sạt lở đá đã phát hiện ra các hóa thạch cổ đại bị mắc kẹt trong vách đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay