rodomontade

[Mỹ]/ˌrəʊdəʊmɒnˈteɪd/
[Anh]/ˌroʊdəˈmɒnˌteɪd/

Dịch

n. lời nói khoe khoang hoặc tự mãn
adj. được đặc trưng bởi lời nói khoe khoang
vi. khoe khoang hoặc tự mãn
Word Forms
số nhiềurodomontades

Cụm từ & Cách kết hợp

rodomontade speech

diễn văn khoác lác

rodomontade claims

những lời tự khoe khoang

rodomontade attitude

thái độ khoác lác

rodomontade behavior

hành vi khoác lác

rodomontade remarks

những lời nhận xét khoác lác

rodomontade talk

bài nói khoác lác

rodomontade style

phong cách khoác lác

rodomontade display

sự thể hiện khoác lác

rodomontade persona

hình tượng khoác lác

rodomontade narrative

truyện kể khoác lác

Câu ví dụ

his constant rodomontade about his achievements became tiresome.

sự khoe khoang liên tục về những thành tựu của anh ấy trở nên nhàm chán.

she dismissed his rodomontade as mere bragging.

cô ấy bác bỏ sự khoe khoang của anh ấy chỉ là khoác lác.

despite his rodomontade, he lacked real experience.

bất chấp sự khoe khoang của anh ấy, anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tế.

the politician's rodomontade impressed some voters but alienated others.

sự khoe khoang của chính trị gia gây ấn tượng với một số cử tri nhưng lại xa lánh những người khác.

his rodomontade during the interview raised eyebrows.

sự khoe khoang của anh ấy trong cuộc phỏng vấn khiến mọi người ngạc nhiên.

she was known for her rodomontade, often exaggerating her successes.

cô ấy nổi tiếng với sự khoe khoang của mình, thường xuyên cường điệu những thành công của cô ấy.

his rodomontade about his wealth was hard to believe.

sự khoe khoang về sự giàu có của anh ấy khó tin.

the team's rodomontade after the victory was expected.

sự khoe khoang của đội sau chiến thắng là điều mong đợi.

many found his rodomontade amusing rather than impressive.

nhiều người thấy sự khoe khoang của anh ấy buồn cười hơn là ấn tượng.

his rodomontade did not match his actual performance.

sự khoe khoang của anh ấy không tương xứng với hiệu suất thực tế của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay