rolaids

[Mỹ]/ˈrəʊleɪdz/
[Anh]/ˈroʊleɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc kháng axit chứa nhôm hydroxide
Các dạng của từ
số nhiềurolaidss

Cụm từ & Cách kết hợp

rolaids relief

cứu trợ rolaids

rolaids chewables

rolaids nhai

rolaids tablets

viên thuốc rolaids

rolaids antacid

thuốc kháng axit rolaids

rolaids dosage

liều dùng rolaids

rolaids strength

độ mạnh rolaids

rolaids side effects

tác dụng phụ của rolaids

rolaids recommendations

khuyến nghị rolaids

rolaids usage

cách sử dụng rolaids

rolaids flavor

hương vị rolaids

Câu ví dụ

i always keep rolaids in my bag for heartburn relief.

Tôi luôn để thuốc Rolaids trong túi xách để giảm đau dạ dày.

after a heavy meal, i usually take rolaids.

Sau khi ăn quá nhiều, tôi thường dùng Rolaids.

rolaids helps to neutralize stomach acid quickly.

Rolaids giúp trung hòa axit dạ dày nhanh chóng.

many people rely on rolaids for digestive comfort.

Nhiều người dựa vào Rolaids để có cảm giác thoải mái về tiêu hóa.

rolaids comes in various flavors to suit different tastes.

Rolaids có nhiều hương vị khác nhau để phù hợp với sở thích khác nhau.

it's important to follow the dosage instructions for rolaids.

Điều quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn liều lượng cho Rolaids.

rolaids is a popular choice for treating indigestion.

Rolaids là một lựa chọn phổ biến để điều trị khó tiêu.

some people prefer liquid antacids over rolaids.

Một số người thích thuốc antacid dạng lỏng hơn Rolaids.

rolaids can provide quick relief during a long road trip.

Rolaids có thể mang lại sự giảm đau nhanh chóng trong một chuyến đi dài.

always check the expiration date on your rolaids.

Luôn kiểm tra ngày hết hạn trên Rolaids của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay