Does this cost more than a Rolex?
Chuyện này có đắt hơn Rolex không?
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationYou're a nice clean banker in a nice, fancy building wearing a Rolex on your arm.
Anh là một ngân hàng viên sạch sẽ và tử tế trong một tòa nhà sang trọng, quý phái, đeo Rolex trên tay.
Nguồn: Monetary Banking (Audio Version)Oh, yes. - Rolled eggs, Rolex, Rolex. - That is great.
Ồ, đúng rồi. - Trứng cuộn, Rolex, Rolex. - Thật tuyệt vời.
Nguồn: Gourmet BaseThere was a YouTuber from this particular country, who has a Guinness World Record for making the largest Rolex.
Có một YouTuber từ quốc gia này, người giữ kỷ lục thế giới Guinness vì đã làm ra chiếc Rolex lớn nhất.
Nguồn: Gourmet BaseDon't go throwing your nest egg away to get a Rolex, Mark!
Đừng vội vã tiêu hết tiền tiết kiệm của anh để mua Rolex, Mark!
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionRolex opened a certified pre-owned program for its used watches.
Rolex đã mở một chương trình đã qua sử dụng được chứng nhận cho đồng hồ đã qua sử dụng của mình.
Nguồn: Wall Street JournalThe market for Rolex watches looks set for a shake-up.
Thị trường đồng hồ Rolex có vẻ như sẽ có những thay đổi lớn.
Nguồn: The Economist (Summary)Rolex is a brand that's really recognizable in it's designed, it's, you know easy to spot on the street.
Rolex là một thương hiệu thực sự dễ nhận ra nhờ thiết kế của nó, bạn biết đấy, dễ dàng nhận ra trên đường phố.
Nguồn: Wall Street JournalAnd Rolex also designed one to fit on my submersible's robotic arm.
Và Rolex cũng đã thiết kế một chiếc để vừa với cánh tay robot của tàu ngầm của tôi.
Nguồn: Learn English through advertisements.And Rolex was there with me, just as it had been for Piccard and Walsh.
Và Rolex cũng ở bên tôi, giống như nó đã từng với Piccard và Walsh.
Nguồn: Learn English through advertisements.Does this cost more than a Rolex?
Chuyện này có đắt hơn Rolex không?
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationYou're a nice clean banker in a nice, fancy building wearing a Rolex on your arm.
Anh là một ngân hàng viên sạch sẽ và tử tế trong một tòa nhà sang trọng, quý phái, đeo Rolex trên tay.
Nguồn: Monetary Banking (Audio Version)Oh, yes. - Rolled eggs, Rolex, Rolex. - That is great.
Ồ, đúng rồi. - Trứng cuộn, Rolex, Rolex. - Thật tuyệt vời.
Nguồn: Gourmet BaseThere was a YouTuber from this particular country, who has a Guinness World Record for making the largest Rolex.
Có một YouTuber từ quốc gia này, người giữ kỷ lục thế giới Guinness vì đã làm ra chiếc Rolex lớn nhất.
Nguồn: Gourmet BaseDon't go throwing your nest egg away to get a Rolex, Mark!
Đừng vội vã tiêu hết tiền tiết kiệm của anh để mua Rolex, Mark!
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionRolex opened a certified pre-owned program for its used watches.
Rolex đã mở một chương trình đã qua sử dụng được chứng nhận cho đồng hồ đã qua sử dụng của mình.
Nguồn: Wall Street JournalThe market for Rolex watches looks set for a shake-up.
Thị trường đồng hồ Rolex có vẻ như sẽ có những thay đổi lớn.
Nguồn: The Economist (Summary)Rolex is a brand that's really recognizable in it's designed, it's, you know easy to spot on the street.
Rolex là một thương hiệu thực sự dễ nhận ra nhờ thiết kế của nó, bạn biết đấy, dễ dàng nhận ra trên đường phố.
Nguồn: Wall Street JournalAnd Rolex also designed one to fit on my submersible's robotic arm.
Và Rolex cũng đã thiết kế một chiếc để vừa với cánh tay robot của tàu ngầm của tôi.
Nguồn: Learn English through advertisements.And Rolex was there with me, just as it had been for Piccard and Walsh.
Và Rolex cũng ở bên tôi, giống như nó đã từng với Piccard và Walsh.
Nguồn: Learn English through advertisements.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay