rollright

[Mỹ]/ˈrəʊlraɪt/
[Anh]/ˈroʊlraɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để lăn hoặc xoay về bên phải
Word Forms
số nhiềurollrights

Cụm từ & Cách kết hợp

rollright now

Vietnamese_translation

rollrighting slowly

Vietnamese_translation

rollright down

Vietnamese_translation

rollrights forward

Vietnamese_translation

rollright it back

Vietnamese_translation

rollright across

Vietnamese_translation

rollright towards

Vietnamese_translation

rollright alongside

Vietnamese_translation

rollright through

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the dancers will rollright across the stage during the final routine.

Người nhảy sẽ lăn sang bên phải qua sân khấu trong phần trình diễn cuối cùng.

please rollright and then stop at the marked line.

Hãy lăn sang bên phải và sau đó dừng lại tại đường kẻ đã đánh dấu.

the ball rollright past the goalkeeper into the net.

Quả bóng lăn sang bên phải qua thủ môn và vào lưới.

she learned to rollright smoothly on the balance beam.

Cô ấy đã học cách lăn sang bên phải một cách trơn tru trên thanh cân bằng.

the wheelchair users can rollright along the accessible pathway.

Người sử dụng xe lăn có thể lăn sang bên phải dọc theo lối đi dễ tiếp cận.

children practice how to rollright and maintain their balance.

Các em nhỏ tập cách lăn sang bên phải và duy trì thăng bằng.

the vintage car began to rollright down the gentle slope.

Xe cổ điển bắt đầu lăn sang bên phải xuống dốc nhẹ.

watch carefully as the dice rollright across the gaming table.

Hãy chú ý khi các viên xúc xắc lăn sang bên phải qua bàn chơi cờ bạc.

gymnasts must rollright over the vault with proper form.

Các vận động viên thể dục cần lăn sang bên phải qua ván nhảy với tư thế đúng.

the log will rollright into the river if you push it.

Cây tròn sẽ lăn sang bên phải vào sông nếu bạn đẩy nó.

they teach beginners to rollright before attempting more complex movements.

Họ dạy các học viên mới cách lăn sang bên phải trước khi thực hiện các động tác phức tạp hơn.

after you rollright, immediately transition into the next position.

Sau khi bạn lăn sang bên phải, ngay lập tức chuyển sang vị trí tiếp theo.

he watched the marble rollright across the wooden floor.

Anh ấy nhìn thấy viên bi lăn sang bên phải qua sàn gỗ.

during training, soldiers practice how to rollright toward the target.

Trong quá trình huấn luyện, các binh sĩ tập cách lăn sang bên phải hướng về mục tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay