romanza

[Mỹ]/rəʊˈmænt͡sə/
[Anh]/roʊˈmænt͡sə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm âm nhạc lãng mạn hoặc bài thơ tường thuật; một bài thơ trữ tình ngắn; một giai điệu hoặc giai điệu nhỏ
Word Forms
số nhiềuromanzas

Cụm từ & Cách kết hợp

romanza song

bản nhạc romanza

romanza style

phong cách romanza

romanza theme

chủ đề romanza

romanza dance

nhảy romanza

romanza story

câu chuyện romanza

romanza art

nghệ thuật romanza

romanza night

đêm romanza

romanza scene

bối cảnh romanza

romanza love

tình yêu romanza

romanza moment

khoảnh khắc romanza

Câu ví dụ

she wrote a beautiful romanza for the piano.

Cô ấy đã viết một bản romanza tuyệt đẹp cho đàn piano.

the romanza was performed at the concert last night.

Bản romanza đã được biểu diễn trong buổi hòa nhạc tối qua.

he loves listening to classical romanza during his free time.

Anh ấy thích nghe bản romanza cổ điển trong thời gian rảnh rỗi.

the romanza captures the essence of love and longing.

Bản romanza nắm bắt được bản chất của tình yêu và nỗi nhớ.

she dedicated her latest romanza to her late grandmother.

Cô ấy đã dành tặng bản romanza mới nhất của mình cho bà ngoại quá cố.

the composer is known for his romantic romanza.

Nhà soạn nhạc nổi tiếng với bản romanza lãng mạn của mình.

they danced gracefully to the soft notes of the romanza.

Họ đã khiêu vũ duyên dáng theo những nốt nhạc nhẹ nhàng của bản romanza.

her performance of the romanza left the audience in awe.

Sự biểu diễn bản romanza của cô ấy khiến khán giả kinh ngạc.

the romanza is a staple in many classical music playlists.

Bản romanza là một phần không thể thiếu trong nhiều danh sách phát nhạc cổ điển.

he often plays the romanza to relax after a long day.

Anh ấy thường chơi bản romanza để thư giãn sau một ngày dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay