roods

[Mỹ]/ruːd/
[Anh]/rʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thánh giá; hình ảnh của sự đóng đinh Chúa Kitô; (Anh) một đơn vị chiều dài và diện tích

Cụm từ & Cách kết hợp

rood screen

màn hình tốt

rood loft

gác mái tốt

Câu ví dụ

The church had a beautiful rood screen.

Nhà thờ có một bức chắn ròo đẹp.

The rood beam was intricately carved with religious symbols.

Dầm ròo được chạm khắc phức tạp với các biểu tượng tôn giáo.

The rood loft overlooked the congregation below.

Tầng ròo nhìn xuống người hội thánh bên dưới.

The rood was adorned with fresh flowers for the ceremony.

Bức ròo được trang trí bằng hoa tươi cho buổi lễ.

The rood was illuminated by candlelight during the evening service.

Bức ròo được thắp sáng bằng nến trong buổi lễ buổi tối.

The rood cross was a focal point of the church's architecture.

Bức ròo đồi là một điểm nhấn của kiến trúc nhà thờ.

The rood was a symbol of faith and salvation for the worshippers.

Bức ròo là biểu tượng của đức tin và sự cứu rỗi cho những người thờ phượng.

The rood was traditionally placed at the front of the church.

Bức ròo thường được đặt ở phía trước nhà thờ.

The rood was crafted from oak wood and adorned with gold leaf.

Bức ròo được chế tác từ gỗ sồi và trang trí bằng lá vàng.

The rood cast a shadow over the altar during the morning sunlight.

Bức ròo tạo ra bóng tối trên bàn thờ dưới ánh nắng buổi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay