roofie

[Mỹ]/ˈruːfi/
[Anh]/ˈruːfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc được sử dụng để làm cho ai đó không còn khả năng hoạt động, thường với mục đích tấn công tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

roofie drink

uống thuốc mê

roofie party

tiệc thuốc mê

roofie case

vụ việc thuốc mê

roofie victim

nạn nhân thuốc mê

roofie awareness

nhận thức về thuốc mê

roofie incident

sự cố thuốc mê

roofie warning

cảnh báo về thuốc mê

roofie effects

tác dụng của thuốc mê

roofie prevention

phòng ngừa thuốc mê

roofie exposure

tiếp xúc với thuốc mê

Câu ví dụ

he was worried that someone might try to roofie his drink at the party.

anh ấy lo lắng rằng ai đó có thể cố gắng bỏ thuốc vào đồ uống của anh ấy tại bữa tiệc.

she always keeps an eye on her drink to avoid being roofied.

cô ấy luôn để mắt đến đồ uống của mình để tránh bị bỏ thuốc.

the bartender was trained to spot signs of a roofie being used.

người pha chế được đào tạo để phát hiện các dấu hiệu của việc sử dụng thuốc kích thích.

it’s important to educate people about the dangers of roofies.

rất quan trọng để giáo dục mọi người về những nguy hiểm của thuốc kích thích.

she felt uneasy after hearing stories about roofies at clubs.

cô ấy cảm thấy không thoải mái sau khi nghe những câu chuyện về thuốc kích thích tại các câu lạc bộ.

they installed cameras to prevent incidents involving roofies.

họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn các sự cố liên quan đến thuốc kích thích.

he warned his friends to never leave their drinks unattended to avoid roofies.

anh ấy cảnh báo bạn bè của mình không bao giờ để đồ uống của họ không người trông coi để tránh bị bỏ thuốc.

after the incident, she became an advocate against roofies.

sau sự cố, cô ấy trở thành người ủng hộ chống lại thuốc kích thích.

there are many resources available to help victims of roofies.

có rất nhiều nguồn lực sẵn có để giúp đỡ các nạn nhân của thuốc kích thích.

awareness campaigns are essential to combat the issue of roofies.

các chiến dịch nâng cao nhận thức là điều cần thiết để chống lại vấn đề thuốc kích thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay