rooftopping

[Mỹ]/ˈru:fˌtɔp/
[Anh]/'rʊf'tɑp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp phủ trên cùng của một tòa nhà, bao gồm cấu trúc và vật liệu hỗ trợ nó

Cụm từ & Cách kết hợp

rooftop terrace

sân thượng

rooftop garden

vườn trên mái

rooftop bar

quán bar trên mái

Câu ví dụ

rooftop gardens; rooftop tiles.

vườn trên mái nhà; gạch mái nhà

the rooftop terrace affords beautiful views.

Sân thượng trên tầng thượng cho ra những tầm nhìn tuyệt đẹp.

We stood on the rooftop and watched the parade on the street below.

Chúng tôi đứng trên mái nhà và xem cuộc diễu hành trên đường phố bên dưới.

The stuntman flew the aircraft upside-down within a hair’s breadth of the rooftops.

Người biểu diễn mạo hiểm đã lái máy bay lộn ngược trong gang tấc kề với những mái nhà.

pic: a rooftop water tank is a useful microclimate modifier, providing coolth, shade, and wind protection.

ảnh: một bể chứa nước trên mái nhà là một chất điều biến vi khí hậu hữu ích, mang lại sự mát mẻ, bóng râm và bảo vệ khỏi gió.

The rooftop garden offers a stunning view of the city skyline.

Vườn trên mái nhà mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp về đường chân trời thành phố.

We had a romantic dinner on the rooftop terrace last night.

Chúng tôi đã có một bữa tối lãng mạn trên sân thượng mái nhà tối qua.

The rooftop bar is a popular spot for socializing and enjoying cocktails.

Quán bar trên mái nhà là một địa điểm phổ biến để giao lưu và thưởng thức cocktail.

The rooftop solar panels help to generate electricity for the building.

Các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà giúp tạo ra điện cho tòa nhà.

I love to watch the sunset from the rooftop of my apartment building.

Tôi thích ngắm hoàng hôn từ trên mái nhà của tòa nhà chung cư của tôi.

The rooftop access is restricted to authorized personnel only.

Quyền truy cập lên mái nhà bị hạn chế đối với nhân viên được ủy quyền.

The rooftop party was a huge success with live music and delicious food.

Tiệc trên mái nhà rất thành công với âm nhạc sống và đồ ăn ngon.

There is a cozy rooftop cafe where you can enjoy a cup of coffee with a view.

Có một quán cà phê trên mái nhà ấm cúng, nơi bạn có thể thưởng thức một tách cà phê với tầm nhìn.

The rooftop pool is a great place to relax and cool off on hot days.

Hồ bơi trên mái nhà là một nơi tuyệt vời để thư giãn và giải nhiệt vào những ngày nóng.

The rooftop deck provides a perfect spot for sunbathing and stargazing.

Sân thượng trên mái nhà cung cấp một địa điểm hoàn hảo để tắm nắng và ngắm sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay