new roomers
những người thuê nhà mới
roomers wanted
cần người thuê nhà
roomers available
có người thuê nhà
friendly roomers
những người thuê nhà thân thiện
shared roomers
những người thuê nhà chung
local roomers
những người thuê nhà địa phương
temporary roomers
những người thuê nhà tạm thời
experienced roomers
những người thuê nhà có kinh nghiệm
newbie roomers
những người thuê nhà mới bắt đầu
ideal roomers
những người thuê nhà lý tưởng
the roomers shared the kitchen and living space.
Những người cùng phòng chia sẻ bếp và phòng khách.
she found it difficult to get along with her roomers.
Cô ấy thấy khó hòa hợp với những người cùng phòng.
the landlord decided to raise the rent for the roomers.
Người quản lý quyết định tăng tiền thuê nhà cho những người cùng phòng.
roomers often have different schedules and lifestyles.
Những người cùng phòng thường có lịch trình và lối sống khác nhau.
they organized a meeting to discuss issues among the roomers.
Họ đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề giữa những người cùng phòng.
some roomers prefer to keep to themselves.
Một số người cùng phòng thích tự giữ mình.
the roomers enjoyed a friendly atmosphere in the house.
Những người cùng phòng thích không khí thân thiện trong nhà.
it's important to establish rules for the roomers.
Điều quan trọng là phải thiết lập các quy tắc cho những người cùng phòng.
she often cooked dinner for her roomers.
Cô ấy thường nấu bữa tối cho những người cùng phòng.
roomers can create a sense of community in shared housing.
Những người cùng phòng có thể tạo ra một cảm giác cộng đồng trong nhà ở chung.
new roomers
những người thuê nhà mới
roomers wanted
cần người thuê nhà
roomers available
có người thuê nhà
friendly roomers
những người thuê nhà thân thiện
shared roomers
những người thuê nhà chung
local roomers
những người thuê nhà địa phương
temporary roomers
những người thuê nhà tạm thời
experienced roomers
những người thuê nhà có kinh nghiệm
newbie roomers
những người thuê nhà mới bắt đầu
ideal roomers
những người thuê nhà lý tưởng
the roomers shared the kitchen and living space.
Những người cùng phòng chia sẻ bếp và phòng khách.
she found it difficult to get along with her roomers.
Cô ấy thấy khó hòa hợp với những người cùng phòng.
the landlord decided to raise the rent for the roomers.
Người quản lý quyết định tăng tiền thuê nhà cho những người cùng phòng.
roomers often have different schedules and lifestyles.
Những người cùng phòng thường có lịch trình và lối sống khác nhau.
they organized a meeting to discuss issues among the roomers.
Họ đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề giữa những người cùng phòng.
some roomers prefer to keep to themselves.
Một số người cùng phòng thích tự giữ mình.
the roomers enjoyed a friendly atmosphere in the house.
Những người cùng phòng thích không khí thân thiện trong nhà.
it's important to establish rules for the roomers.
Điều quan trọng là phải thiết lập các quy tắc cho những người cùng phòng.
she often cooked dinner for her roomers.
Cô ấy thường nấu bữa tối cho những người cùng phòng.
roomers can create a sense of community in shared housing.
Những người cùng phòng có thể tạo ra một cảm giác cộng đồng trong nhà ở chung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay