roominesses matter
phong cách rộng rãi rất quan trọng
roominesses comparison
so sánh sự rộng rãi
roominesses feature
tính năng về sự rộng rãi
roominesses rating
xếp hạng sự rộng rãi
roominesses evaluation
đánh giá sự rộng rãi
roominesses analysis
phân tích sự rộng rãi
roominesses benefits
lợi ích của sự rộng rãi
roominesses aspects
các khía cạnh của sự rộng rãi
roominesses qualities
đặc tính của sự rộng rãi
roominesses preferences
sở thích về sự rộng rãi
the roominesses of the new apartment impressed us greatly.
không gian rộng rãi của căn hộ mới khiến chúng tôi rất ấn tượng.
we appreciated the roominesses of the car during our road trip.
chúng tôi đánh giá cao sự rộng rãi của chiếc xe trong chuyến đi đường của chúng tôi.
the roominesses of the office allow for better collaboration.
sự rộng rãi của văn phòng cho phép cộng tác tốt hơn.
she loves the roominesses of her new wardrobe.
cô ấy yêu thích sự rộng rãi của tủ quần áo mới của mình.
one of the main selling points was the roominesses of the kitchen.
một trong những điểm bán hàng chính là sự rộng rãi của bếp.
the roominesses in the living room made it perfect for entertaining guests.
sự rộng rãi trong phòng khách khiến nó trở nên hoàn hảo để tiếp khách.
roominesses can significantly enhance the comfort of a home.
sự rộng rãi có thể nâng cao đáng kể sự thoải mái của một ngôi nhà.
we were surprised by the roominesses of the hotel suite.
chúng tôi ngạc nhiên trước sự rộng rãi của phòng khách sạn.
the roominesses of the gym made it easy to work out.
sự rộng rãi của phòng gym khiến việc tập luyện trở nên dễ dàng hơn.
they designed the house with roominesses in mind for family gatherings.
họ thiết kế ngôi nhà với sự rộng rãi trong tâm trí cho các buổi tụ họp gia đình.
roominesses matter
phong cách rộng rãi rất quan trọng
roominesses comparison
so sánh sự rộng rãi
roominesses feature
tính năng về sự rộng rãi
roominesses rating
xếp hạng sự rộng rãi
roominesses evaluation
đánh giá sự rộng rãi
roominesses analysis
phân tích sự rộng rãi
roominesses benefits
lợi ích của sự rộng rãi
roominesses aspects
các khía cạnh của sự rộng rãi
roominesses qualities
đặc tính của sự rộng rãi
roominesses preferences
sở thích về sự rộng rãi
the roominesses of the new apartment impressed us greatly.
không gian rộng rãi của căn hộ mới khiến chúng tôi rất ấn tượng.
we appreciated the roominesses of the car during our road trip.
chúng tôi đánh giá cao sự rộng rãi của chiếc xe trong chuyến đi đường của chúng tôi.
the roominesses of the office allow for better collaboration.
sự rộng rãi của văn phòng cho phép cộng tác tốt hơn.
she loves the roominesses of her new wardrobe.
cô ấy yêu thích sự rộng rãi của tủ quần áo mới của mình.
one of the main selling points was the roominesses of the kitchen.
một trong những điểm bán hàng chính là sự rộng rãi của bếp.
the roominesses in the living room made it perfect for entertaining guests.
sự rộng rãi trong phòng khách khiến nó trở nên hoàn hảo để tiếp khách.
roominesses can significantly enhance the comfort of a home.
sự rộng rãi có thể nâng cao đáng kể sự thoải mái của một ngôi nhà.
we were surprised by the roominesses of the hotel suite.
chúng tôi ngạc nhiên trước sự rộng rãi của phòng khách sạn.
the roominesses of the gym made it easy to work out.
sự rộng rãi của phòng gym khiến việc tập luyện trở nên dễ dàng hơn.
they designed the house with roominesses in mind for family gatherings.
họ thiết kế ngôi nhà với sự rộng rãi trong tâm trí cho các buổi tụ họp gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay