roomset

[Mỹ]/ˈruːmset/
[Anh]/ˈruːmset/

Dịch

n. một bộ hoặc nhóm được thiết kế để sử dụng trong nhà; một cấu hình hoặc sắp xếp trong nhà; một bộ trống hoặc thiết bị gõ được thiết kế để luyện tập hoặc biểu diễn với âm lượng thấp.
Các dạng của từ
số nhiềuroomsets

Cụm từ & Cách kết hợp

staged roomset

Bộ phòng được dựng sẵn

roomset design

Thiết kế bộ phòng

complete roomset

Bộ phòng hoàn chỉnh

luxury roomset

Bộ phòng cao cấp

roomset layout

Bố trí bộ phòng

hotel roomset

Bộ phòng khách sạn

roomset arrangement

Sắp xếp bộ phòng

modern roomset

Bộ phòng hiện đại

roomset options

Tùy chọn bộ phòng

custom roomset

Bộ phòng tùy chỉnh

Câu ví dụ

the designer created a beautiful roomset for the modern living space.

Nhà thiết kế đã tạo ra một bộ phòng đẹp cho không gian sống hiện đại.

we offer customizable roomset options for different room sizes.

Chúng tôi cung cấp các tùy chọn bộ phòng có thể tùy chỉnh cho các kích thước phòng khác nhau.

the catalog features various roomset configurations to suit any taste.

Bản catalog có nhiều cấu hình bộ phòng khác nhau để phù hợp với mọi sở thích.

our roomset planning service helps you maximize space efficiency.

Dịch vụ lập kế hoạch bộ phòng của chúng tôi giúp bạn tối ưu hóa hiệu quả không gian.

the showroom displays a complete roomset with matching furniture.

Không gian trưng bày hiển thị một bộ phòng hoàn chỉnh với nội thất phù hợp.

you can customize each element of the roomset to match your preferences.

Bạn có thể tùy chỉnh từng yếu tố của bộ phòng để phù hợp với sở thích của bạn.

the roomset arrangement creates a harmonious flow throughout the space.

Sự sắp xếp bộ phòng tạo ra dòng chảy hài hòa khắp không gian.

interior designers often use virtual roomset tools for client presentations.

Nhà thiết kế nội thất thường sử dụng các công cụ bộ phòng ảo cho các buổi trình bày khách hàng.

the roomset inspiration gallery helps customers visualize their dream spaces.

Bộ sưu tập cảm hứng bộ phòng giúp khách hàng hình dung không gian mơ ước của họ.

our latest roomset collection features sustainable and eco-friendly materials.

Bộ sưu tập bộ phòng mới nhất của chúng tôi sử dụng các vật liệu bền vững và thân thiện với môi trường.

the roomset design incorporates both functionality and aesthetic appeal.

Thiết kế bộ phòng kết hợp cả tính năng và vẻ đẹp thẩm mỹ.

virtual roomset technology allows customers to see furniture in their own homes before purchasing.

Công nghệ bộ phòng ảo cho phép khách hàng xem nội thất trong nhà họ trước khi mua.

the roomset package includes all essential furniture pieces for a complete bedroom makeover.

Gói bộ phòng bao gồm tất cả các món nội thất cần thiết cho việc cải tạo hoàn toàn phòng ngủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay