roosts

[Mỹ]/ruːsts/
[Anh]/ruːsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi chim nghỉ ngơi hoặc ngủ
v. ngôi thứ ba số ít của roost; nghỉ ngơi hoặc ngủ (như một con chim); chịu hậu quả của hành động của mình

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken roosts

vị trí đậu của gà

bird roosts

vị trí đậu của chim

bat roosts

vị trí đậu của dơi

roosts at night

vị trí đậu vào ban đêm

high roosts

vị trí đậu cao

roosts for birds

vị trí đậu cho chim

roosts in trees

vị trí đậu trên cây

roosts for chickens

vị trí đậu cho gà

temporary roosts

vị trí đậu tạm thời

roosts during migration

vị trí đậu trong quá trình di cư

Câu ví dụ

the birds return to their roosts at sunset.

Những con chim trở về tổ của chúng khi mặt trời lặn.

many species of bats prefer to roost in caves.

Nhiều loài dơi thích làm tổ trong hang động.

the old barn serves as a roost for the chickens.

Túp lều cũ được dùng làm nơi làm tổ cho gà.

owls often roost in tall trees during the day.

Cú thường làm tổ trên những cây cao trong ngày.

we found a few nests where the birds roost.

Chúng tôi tìm thấy một vài tổ chim nơi chim làm tổ.

roosts can be made from various materials.

Tổ chim có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

the farmer built new roosts for his ducks.

Người nông dân đã xây những tổ mới cho vịt của mình.

at night, the parrots return to their roosts.

Vào ban đêm, những con vẹt trở về tổ của chúng.

roosts provide safety for birds against predators.

Tổ chim cung cấp sự an toàn cho chim trước những kẻ săn mồi.

some birds prefer communal roosts for warmth.

Một số loài chim thích làm tổ chung để giữ ấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay