rooter

[Mỹ]/ˈruːtə/
[Anh]/ˈruːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sinh vật làm bật rễ cây hoặc đào trong đất; một máy móc dùng để đào; một cổ động viên

Cụm từ & Cách kết hợp

network rooter

rooter mạng

rooter device

thiết bị rooter

rooter settings

cài đặt rooter

rooter software

phần mềm rooter

wireless rooter

rooter không dây

rooter configuration

cấu hình rooter

rooter firmware

phần mềm gốc rooter

rooter network

mạng rooter

rooter login

đăng nhập rooter

rooter troubleshooting

khắc phục sự cố rooter

Câu ví dụ

the rooter helped us connect to the internet quickly.

rooter đã giúp chúng tôi kết nối internet nhanh chóng.

make sure to reset the rooter if you face connectivity issues.

Hãy chắc chắn đặt lại rooter nếu bạn gặp sự cố kết nối.

my rooter is located in the living room for better coverage.

Rooter của tôi nằm ở phòng khách để có vùng phủ sóng tốt hơn.

we need a new rooter to improve our internet speed.

Chúng tôi cần một rooter mới để cải thiện tốc độ internet của mình.

the rooter can support multiple devices at once.

Rooter có thể hỗ trợ nhiều thiết bị cùng một lúc.

check the rooter settings to enhance security.

Kiểm tra cài đặt rooter để tăng cường bảo mật.

updating the rooter firmware can fix many bugs.

Cập nhật firmware của rooter có thể sửa nhiều lỗi.

we installed a new rooter for better wi-fi coverage.

Chúng tôi đã cài đặt một rooter mới để có vùng phủ sóng Wi-Fi tốt hơn.

the technician will replace the old rooter tomorrow.

Kỹ thuật viên sẽ thay thế rooter cũ vào ngày mai.

my rooter has built-in parental controls for safety.

Rooter của tôi có các điều khiển của phụ huynh tích hợp để an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay