clog

[US]/klɒɡ/
[UK]/klɑːɡ/
Frequency: Very High

Translation

n. giày đế gỗ; guốc gỗ
vt. & vi. cản trở hoặc chặn lại
Word Forms
hiện tại phân từclogging
quá khứ phân từclogged
thì quá khứclogged
số nhiềuclogs
ngôi thứ ba số ítclogs

Phrases & Collocations

clogged sink

bồn rửa bị tắc

Example Sentences

they found the tax to be an unacceptable clog on the market.

họ thấy rằng loại thuế đó là một trở ngại không thể chấp nhận được đối với thị trường.

Clogs are part of the Dutch national costume.

Dép guốc là một phần của trang phục quốc gia Hà Lan.

Clogs are part of the Dutch traditional costume.

Dép guốc là một phần của trang phục truyền thống Hà Lan.

tourists' cars clog the roads into Cornwall.

Những chiếc xe của khách du lịch làm tắc nghẽn các con đường dẫn vào Cornwall.

too much fatty food makes your arteries clog up .

Quá nhiều thực phẩm béo ngậy khiến động mạch của bạn bị tắc nghẽn.

Come on then, clever clogs, tell us the answer!

Nào, những người thông minh, hãy cho chúng tôi biết câu trả lời!

Cold snaps could make winters numbingly harsh and clog key navigation routes with ice.

Thời tiết lạnh có thể khiến mùa đông trở nên khắc nghiệt và làm tắc nghẽn các tuyến đường điều hướng quan trọng bằng băng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now