rootling

[Mỹ]/ˈruːtlɪŋ/
[Anh]/ˈruːtlɪŋ/

Dịch

vt. đào hoặc tìm kiếm một cái gì đó bằng mũi\nvi. tìm kiếm hoặc đẩy qua mặt đất bằng mũi

Cụm từ & Cách kết hợp

rootling around

nghịch ngợm xung quanh

rootling through

nghịch ngợm xuyên qua

rootling about

nghịch ngợm xung quanh

rootling in

nghịch ngợm trong

rootling out

nghịch ngợm tìm ra

rootling for

nghịch ngợm tìm kiếm

rootling up

nghịch ngợm nhổ lên

rootling deep

nghịch ngợm sâu

rootling through stuff

nghịch ngợm xuyên qua mọi thứ

rootling in dirt

nghịch ngợm trong đất

Câu ví dụ

the piglets were rootling around in the mud.

những chú lợn con đang lục tung bùn.

she enjoyed watching the rootling rabbits in the garden.

Cô ấy thích xem những chú thỏ đang lục tìm trong vườn.

rootling through the leaves, the hedgehog found some tasty insects.

Lục tìm trong lá, chú hải hedgehog đã tìm thấy một số côn trùng ngon.

the children were rootling in the sand for buried treasure.

Những đứa trẻ đang lục tìm trong cát để tìm kho báu chôn giấu.

he spent the afternoon rootling through old boxes in the attic.

Anh ấy dành cả buổi chiều lục tung những chiếc hộp cũ trong tầng áp.

rootling in the garden, she discovered a hidden flower.

Lục tìm trong vườn, cô ấy phát hiện ra một bông hoa ẩn giấu.

the dog was rootling in the bushes for a lost toy.

Con chó đang lục tìm trong bụi rậm để tìm một món đồ chơi bị mất.

after rootling through the pantry, he found some snacks.

Sau khi lục tung tủ đựng thức ăn, anh ấy tìm thấy một số món ăn nhẹ.

the kids were rootling through the old books for something interesting.

Những đứa trẻ đang lục tung những cuốn sách cũ để tìm điều gì đó thú vị.

rootling in the yard, she found an old coin.

Lục tìm trong sân, cô ấy tìm thấy một đồng xu cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay