rosebush

[Mỹ]/'rəʊzbʊʃ/
[Anh]/ˈrozˌbʊʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cụm cây hoa hồng; một khu vực nơi cây hoa hồng được trồng và phát triển cùng nhau.
Các dạng của từ
số nhiềurosebushes

Câu ví dụ

The rosebushes are budding.

Những bụi hồng đang nảy chồi.

The rosebush in the garden is blooming beautifully.

Bụi hồng trong vườn đang nở hoa tuyệt đẹp.

She pruned the rosebushes to encourage new growth.

Cô ấy cắt tỉa những bụi hồng để khuyến khích sự phát triển mới.

The thorns on the rosebushes can be quite sharp.

Những gai trên bụi hồng có thể khá sắc nhọn.

The rosebushes need to be watered regularly.

Những bụi hồng cần được tưới nước thường xuyên.

He planted a new rosebush next to the old one.

Anh ấy đã trồng một bụi hồng mới bên cạnh bụi cũ.

The fragrance of the rosebush filled the air.

Mùi thơm của bụi hồng lan tỏa khắp không khí.

The rosebushes attract bees and butterflies.

Những bụi hồng thu hút ong và bướm.

She picked a few roses from the rosebush for a bouquet.

Cô ấy hái một vài bông hồng từ bụi hồng để làm một bó hoa.

The rosebushes need sunlight to thrive.

Những bụi hồng cần ánh nắng để phát triển mạnh.

The rosebushes were covered in dew in the morning.

Những bụi hồng đẫm sương vào buổi sáng.

Ví dụ thực tế

Neither water nor air alone can change into a rosebush or a butterfly.

Không có nước hay không khí nào có thể đơn độc biến thành một bụi hồng hoặc một con bướm.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Snape had his wand out and was blasting rosebushes apart, his expression most ill-natured.

Snape rút cây đũa phép ra và đang phá tan các bụi hồng, với vẻ mặt khó chịu nhất.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

They say to me: " Benjamin, have you learnt how to prune (to cut) the rosebush" ?

Họ nói với tôi: "Benjamin, con đã học cách tỉa (cắt) bụi hồng chưa?"

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

There is one rosebush that’s still a mystery.

Có một bụi hồng vẫn còn là một bí ẩn.

Nguồn: 20 articles connecting graduate exam vocabulary MP3 e-book

I also found you couldn’t hurt the rosebush no matter where you trimmed it.

Tôi cũng phát hiện ra rằng bạn không thể làm tổn thương bụi hồng bất kể bạn cắt tỉa ở đâu.

Nguồn: 20 articles connecting graduate exam vocabulary MP3 e-book

Harry looked around, back up the path, and saw Fleur Delacour and Roger Davies standing half-concealed in a rosebush nearby.

Harry nhìn quanh, ngược lên đường đi, và thấy Fleur Delacour và Roger Davies đứng khuất nửa người trong một bụi hồng gần đó.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

He could use them well enough to work around the rosebushes.

Anh ta có thể sử dụng chúng đủ tốt để làm việc xung quanh các bụi hồng.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

If a new rosebush had just been planted...

Nếu một bụi hồng mới vừa được trồng...

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 2

He came to himself a moment afterwards, seated in a border of small rosebushes.

Một lát sau, anh ta tỉnh lại, ngồi trong một hàng rào nhỏ với những bụi hồng nhỏ.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

The yard was bare sand spotted with sandspurs, with three lean Duchess rosebushes left behind to starve, like cats.

Sân là cát trần trụi, lấm tấm gai cát, với ba bụi hồng Duchess gầy guộc bị bỏ lại đói khát, như mèo.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay