rosined

[Mỹ]/ˈrɒzɪnd/
[Anh]/ˈrɑːzɪnd/

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của rosin

Cụm từ & Cách kết hợp

rosined bow

cung tẩm nhựa

rosined strings

dây tẩm nhựa

rosined surface

bề mặt tẩm nhựa

rosined instrument

dụng cụ tẩm nhựa

rosined hair

tóc tẩm nhựa

rosined grip

tay cầm tẩm nhựa

rosined performance

thành tích tẩm nhựa

rosined sound

âm thanh tẩm nhựa

rosined texture

bề mặt sần sùi do tẩm nhựa

rosined finish

bề mặt hoàn thiện tẩm nhựa

Câu ví dụ

the violinist rosined her bow before the performance.

nhà soạn nhạc đã dùng rosin cho cây đàn của mình trước buổi biểu diễn.

he always rosined his bow to ensure a better sound.

anh ấy luôn dùng rosin cho cây đàn của mình để đảm bảo âm thanh tốt hơn.

it's important to keep your bow rosined for optimal performance.

Điều quan trọng là phải giữ cho cây đàn của bạn luôn được rosin để đạt hiệu suất tối ưu.

she applied a fresh coat of rosin to her bow every week.

Cô ấy thoa một lớp rosin mới lên cây đàn của mình mỗi tuần.

after rosining the bow, he tested it on his cello.

Sau khi rosin cây đàn, anh ấy đã thử nó trên cây đại hồ của mình.

rosined bows produce a richer tone in string instruments.

Các cây đàn được rosin tạo ra âm sắc phong phú hơn trong các nhạc cụ dây.

she noticed the difference when she rosined her bow properly.

Cô ấy nhận thấy sự khác biệt khi cô ấy rosin cây đàn của mình đúng cách.

he prefers to use high-quality rosin for his violin bow.

Anh ấy thích sử dụng rosin chất lượng cao cho cây đàn violin của mình.

before each practice, he always rosined his bow carefully.

Trước mỗi buổi tập, anh ấy luôn cẩn thận rosin cây đàn của mình.

rosining your bow can greatly enhance your playing experience.

Việc rosin cây đàn của bạn có thể cải thiện đáng kể trải nghiệm chơi nhạc của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay