rositas

[Mỹ]/rəʊˈsiːtəz/
[Anh]/roʊˈsiːtəz/

Dịch

n.Rosita (tên nữ, tương đương với Rose)

Cụm từ & Cách kết hợp

rositas flowers

hoa rositas

rositas garden

vườn của rositas

rositas bouquet

bó hoa của rositas

rositas petals

cánh hoa của rositas

rositas fragrance

mùi thơm của rositas

rositas arrangement

bố trí của rositas

rositas design

thiết kế của rositas

rositas scent

mùi hương của rositas

rositas theme

chủ đề của rositas

rositas centerpiece

trang trí trung tâm của rositas

Câu ví dụ

she wore beautiful rositas in her hair.

Cô ấy đội những chiếc hồng đẹp trên tóc.

the garden was filled with blooming rositas.

Khu vườn tràn ngập những bông hồng nở.

he gifted her a bouquet of rositas for her birthday.

Anh tặng cô ấy một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.

she loves to paint rositas in different colors.

Cô ấy thích vẽ những bông hồng với nhiều màu sắc khác nhau.

rositas symbolize love and passion.

Những bông hồng tượng trưng cho tình yêu và đam mê.

he arranged the rositas beautifully in a vase.

Anh ấy xếp những bông hồng đẹp trong bình hoa.

rositas are often used in wedding decorations.

Những bông hồng thường được sử dụng trong trang trí đám cưới.

she has a garden full of vibrant rositas.

Cô ấy có một khu vườn đầy những bông hồng rực rỡ.

he took a picture of the rositas at sunset.

Anh ấy đã chụp một bức ảnh về những bông hồng lúc hoàng hôn.

they celebrated their anniversary with rositas and candles.

Họ đã ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của họ với những bông hồng và nến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay