round-trips

[Mỹ]/ˈraʊnd.trɪp/
[Anh]/ˈraʊnd.trɪp/

Dịch

adj. liên quan đến một chuyến đi đến một địa điểm và quay trở lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

round-trip ticket

vé khứ hồi

round-trip fare

vé khứ hồi

round-trip flight

chuyến bay khứ hồi

round-trip cost

chi phí khứ hồi

round-trip journey

hành trình khứ hồi

round-trip time

thời gian khứ hồi

round-trip distance

quãng đường khứ hồi

making a round-trip

thực hiện chuyến đi khứ hồi

round-trip package

gói du lịch khứ hồi

round-trip price

giá vé khứ hồi

Câu ví dụ

we booked a round-trip flight to hawaii for next summer.

Chúng tôi đã đặt vé máy bay khứ hồi đến Hawaii cho mùa hè tới.

the round-trip train ticket cost $50.

Vé tàu khứ hồi có giá 50 đô la.

i need to calculate the round-trip mileage for the business trip.

Tôi cần tính toán quãng đường khứ hồi cho chuyến công tác.

the round-trip bus journey took over six hours.

Chuyến đi xe buýt khứ hồi mất hơn sáu giờ.

do you know the cost of a round-trip ferry?

Bạn có biết giá vé phà khứ hồi là bao nhiêu không?

we planned a round-trip camping adventure in the mountains.

Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cắm trại khứ hồi ở vùng núi.

the round-trip driving distance is approximately 300 miles.

Quãng đường lái xe khứ hồi là khoảng 300 dặm.

check the round-trip baggage allowance before you fly.

Hãy kiểm tra quy định về hành lý khứ hồi trước khi bay.

we made a quick round-trip to the grocery store.

Chúng tôi đã có một chuyến đi nhanh chóng khứ hồi đến cửa hàng tạp hóa.

the round-trip cruise was a wonderful experience.

Chuyến du thuyền khứ hồi là một trải nghiệm tuyệt vời.

he made a round-trip visit to see his family.

Anh ấy đã có một chuyến đi khứ hồi để thăm gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay