roundhead

[Mỹ]/'raʊnd,hɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nghị sĩ (các thành viên của Nghị viện Anh trong thời kỳ Nội chiến Anh, được biết đến với kiểu tóc ngắn và mũ tròn)
Word Forms
số nhiềuroundheads

Cụm từ & Cách kết hợp

short roundhead screwdriver

tuốc đầu tròn ngắn

roundhead bolt

đai ốc đầu tròn

roundhead nails

đinh đầu tròn

roundhead fasteners

bulong đầu tròn

Ví dụ thực tế

They held their heads above the Dutch traders of New York, and the money-getting Roundheads of Pennsylvania and New England.

Họ giữ được cái đầu của họ cao hơn những thương nhân Hà Lan ở New York, và những người Roundhead ham tiền ở Pennsylvania và New England.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay