roundings

[Mỹ]/'raundiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tròn; làm tròn; làm toàn bộ trong toán học
n. quá trình làm toàn bộ trong toán học; định hình thành hình tròn
v. đi vòng quanh; làm tròn; biến thành số nguyên.

Cụm từ & Cách kết hợp

rounding up

làm tròn lên

rounding down

làm tròn xuống

rounding off

làm tròn lên

Câu ví dụ

racecars rounding into the final lap.

Những chiếc xe đua vòng vào vòng đua cuối cùng.

she espied her daughter rounding the corner.

Cô ấy nhìn thấy con gái mình đang ngoặt vào khúc cua.

police are rounding up dogs after a girl was savaged.

Cảnh sát đang bắt giữ những con chó sau khi một cô gái bị dã man.

rounding the lips to articulate an “o.” straighten

Làm tròn môi để phát âm chữ “o”. thẳng hàng

When insert plug into socket and rotate steeve rounding plugright-handlers to certain angle,the switch is off,then the plug could be pull out.

Khi cắm phích cắm vào ổ cắm và xoay chụp tròn phần đầu phích cắm theo một góc nhất định, công tắc sẽ tắt, sau đó phích cắm có thể được rút ra.

The teacher is rounding up the students for a field trip.

Giáo viên đang tập hợp các học sinh để đi tham quan.

Rounding off the decimal to the nearest whole number is important in math.

Làm tròn số thập phân đến số nguyên gần nhất là quan trọng trong toán học.

The company is rounding out its product line with new offerings.

Công ty đang bổ sung thêm các sản phẩm mới để hoàn thiện dòng sản phẩm của mình.

She is rounding off her presentation with a summary of key points.

Cô ấy kết thúc bài thuyết trình của mình bằng một bản tóm tắt các điểm chính.

Rounding the corner, they saw a beautiful sunset.

Khi họ ngoặt vào khúc cua, họ thấy một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

We are rounding up donations for the charity event.

Chúng tôi đang kêu gọi quyên góp cho sự kiện từ thiện.

The project manager is rounding up the team members for a meeting.

Quản lý dự án đang tập hợp các thành viên trong nhóm để họp.

Rounding out the meal with a dessert is always a good idea.

Kết thúc bữa ăn bằng món tráng miệng luôn là một ý tưởng hay.

The coach is rounding the players into top form for the championship.

Huấn luyện viên đang giúp các cầu thủ đạt phong độ cao nhất cho chức vô địch.

Rounding up the stray animals in the neighborhood is a community effort.

Bắt giữ những con vật lang thang trong khu phố là một nỗ lực của cộng đồng.

Ví dụ thực tế

There's less rounding of the lips in British English.

Có ít làm tròn môi hơn trong tiếng Anh của người Anh.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Harry said furiously, rounding on him.

Harry nói giận dữ, quay sang chỉ trỏ anh ta.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

They were rounding up the Death Eaters, you know.

Họ đang bắt giữ những kẻ Đệ Tử Thần, bạn biết đấy.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

When R is at the end of words, there's not much rounding in British or Americans.

Khi R ở cuối từ, không có nhiều sự tròn môi trong tiếng Anh của người Anh hay người Mỹ.

Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation Class

When R is at the end of words, there's not much rounding in British or American.

Khi R ở cuối từ, không có nhiều sự tròn môi trong tiếng Anh của người Anh hay người Mỹ.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

With regard to the structure, I felt that you ended rather abruptly, without rounding it off.

Về cấu trúc, tôi thấy rằng bạn kết thúc khá đột ngột, mà không làm tròn nó lại.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

You might have some lip rounding as well.

Có thể bạn cũng có một chút làm tròn môi.

Nguồn: Vox opinion

For his part, President Trump claimed again that the country is rounding the corner on the pandemic.

Về phần mình, Tổng thống Trump lại tuyên bố rằng đất nước đang dần vượt qua đại dịch.

Nguồn: PBS English News

In this case, less lip rounding.

Trong trường hợp này, ít làm tròn môi hơn.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Phonetics

“My Head Boy badge has gone, ” said Percy, rounding on Harry.

“Biểu trưng học trưởng của tôi đã mất rồi, ” Percy nói, quay sang chỉ trỏ Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay