rousing applause
tiếng vỗ tay nhiệt liệt
rousing speech
bài phát biểu đầy cảm hứng
rousing performance
sự biểu diễn đầy cảm hứng
rousing victory
chiến thắng đầy cảm hứng
rousing music
nhạc đầy cảm hứng
a rousing march tune.
một giai điệu hành quân sôi động.
rousing herself to a pitch of indignation.
cô ấy đã thức dậy với một cơn phẫn nộ.
The audience gave the band a rousing welcome.
Khán giả đã chào đón ban nhạc bằng một sự nhiệt tình hân hoan.
a rousing finale to an evening of enthralling music
một màn kết thúc đầy sôi động cho một buổi tối với âm nhạc quyến rũ
The players were greeted by rousing cheers.
Các cầu thủ đã được chào đón bằng những tiếng hò reo hân hoan.
The returning soldiers enjoyed a rousing reception.
Những người lính trở về đã tận hưởng một sự tiếp đón hân hoan.
In a rousing speech,the President hit out against the trade union.
Trong một bài phát biểu đầy nhiệt huyết, Tổng thống đã chỉ trích mạnh mẽ công đoàn.
In a rousing speech the minister hit out at racism in the armed forces.
Trong một bài phát biểu đầy nhiệt huyết, bộ trưởng đã chỉ trích phân biệt chủng tộc trong quân đội.
rousing applause
tiếng vỗ tay nhiệt liệt
rousing speech
bài phát biểu đầy cảm hứng
rousing performance
sự biểu diễn đầy cảm hứng
rousing victory
chiến thắng đầy cảm hứng
rousing music
nhạc đầy cảm hứng
a rousing march tune.
một giai điệu hành quân sôi động.
rousing herself to a pitch of indignation.
cô ấy đã thức dậy với một cơn phẫn nộ.
The audience gave the band a rousing welcome.
Khán giả đã chào đón ban nhạc bằng một sự nhiệt tình hân hoan.
a rousing finale to an evening of enthralling music
một màn kết thúc đầy sôi động cho một buổi tối với âm nhạc quyến rũ
The players were greeted by rousing cheers.
Các cầu thủ đã được chào đón bằng những tiếng hò reo hân hoan.
The returning soldiers enjoyed a rousing reception.
Những người lính trở về đã tận hưởng một sự tiếp đón hân hoan.
In a rousing speech,the President hit out against the trade union.
Trong một bài phát biểu đầy nhiệt huyết, Tổng thống đã chỉ trích mạnh mẽ công đoàn.
In a rousing speech the minister hit out at racism in the armed forces.
Trong một bài phát biểu đầy nhiệt huyết, bộ trưởng đã chỉ trích phân biệt chủng tộc trong quân đội.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now