rouxs

[US]/ruː/
[UK]/ru/
Frequency: Very High

Translation

n. một hỗn hợp của bột mì và chất béo được sử dụng như một chất làm đặc trong súp và nước sốt.

Example Sentences

The total choledochal cyst excision, with Roux-en-Y hepaticojejunostomy is effective in the treatment of congenital choledochal cyst.

Việc cắt bỏ hoàn toàn nang tá tràng, kết hợp với kỹ thuật nối tá tràng-tụy Roux-en-Y, có hiệu quả trong điều trị nang tá tràng bẩm sinh.

The chef made a roux to thicken the sauce.

Đầu bếp đã làm một roux để làm đặc nước sốt.

A roux is commonly used in French cooking.

Roux thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.

She added the roux to the soup to give it a rich flavor.

Cô ấy cho roux vào súp để tạo hương vị đậm đà.

The roux should be cooked until it reaches a golden brown color.

Roux nên được nấu chín cho đến khi đạt được màu nâu vàng.

Many Cajun dishes start with a roux as the base.

Nhiều món ăn Cajun bắt đầu với roux làm nền tảng.

The roux acts as a thickening agent in the gumbo.

Roux đóng vai trò là chất làm đặc trong món gumbo.

You can make a roux with equal parts flour and fat.

Bạn có thể làm roux với lượng bột mì và chất béo bằng nhau.

The roux should be stirred constantly to prevent burning.

Roux nên được khuấy đều đặn để tránh bị cháy.

The roux gives the dish a velvety texture.

Roux mang lại cho món ăn kết cấu mịn như nhung.

To make a roux, you need to cook flour and fat together.

Để làm roux, bạn cần nấu bột mì và chất béo cùng nhau.

Real-world Examples

Now we're going to create a roux to thick in this mixture.

Bây giờ chúng ta sẽ tạo một roux để làm đặc hỗn hợp này.

Source: Chef Natasha

I'm going to make a roux  with melted butter and flour.

Tôi sẽ làm một roux với bơ đun chảy và bột mì.

Source: Victoria Kitchen

It is just like creating a roux, that's what you're effectively doing.

Nó cũng giống như việc tạo ra một roux, đó là những gì bạn đang làm một cách hiệu quả.

Source: Kitchen Deliciousness Competition

Corn starch will help stabilize the queso, kind of like when you make a roux, it's gonna look like this.

Bột ngô sẽ giúp ổn định queso, giống như khi bạn làm một roux, nó sẽ trông như thế này.

Source: Kitchen Deliciousness Competition

The flour should be golden in color, and you're basically making a roux, which will help to thicken up the sauce.

Bột mì nên có màu vàng, và bạn về cơ bản đang làm một roux, thứ sẽ giúp làm đặc nước sốt.

Source: Chef Natasha

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now