roza

[Mỹ]/ˈrəʊzə/
[Anh]/ˈroʊzə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.roza (danh từ riêng): Tên địa điểm chỉ các địa điểm ở Bulgaria và Nga; roza: Một thị trấn hoặc khu định cư ở Bulgaria hoặc Nga.
Các dạng của từ
số nhiềurozas

Cụm từ & Cách kết hợp

roza said

Vietnamese_translation

roza knows

Vietnamese_translation

roza came

Vietnamese_translation

calling roza

Vietnamese_translation

asking roza

Vietnamese_translation

roza's room

Vietnamese_translation

meet roza

Vietnamese_translation

tell roza

Vietnamese_translation

roza reads

Vietnamese_translation

roza writes

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

roza woke up early to catch the sunrise.

Rosa thức dậy sớm để ngắm bình minh.

roza is a talented musician who plays the violin.

Rosa là một nhạc sĩ tài năng chơi violin.

my neighbor roza always waters her plants in the morning.

Hàng xóm của tôi là Rosa luôn tưới cây vào buổi sáng.

roza has three children who are all in university now.

Rosa có ba người con, hiện nay đều đang học đại học.

the restaurant was founded by roza's grandmother fifty years ago.

Quán ăn này được thành lập bởi bà nội của Rosa cách đây 50 năm.

roza speaks five languages fluently.

Rosa nói thành thạo năm thứ tiếng.

we celebrated roza's promotion at a fancy restaurant.

Chúng tôi đã tổ chức tiệc chúc mừng thăng chức của Rosa tại một nhà hàng sang trọng.

roza's garden is the most beautiful in the neighborhood.

Vườn của Rosa là đẹp nhất trong khu phố.

i met roza at the conference last month.

Tôi đã gặp Rosa tại hội nghị tháng trước.

roza donated her old books to the library.

Rosa đã quyên góp những cuốn sách cũ của mình cho thư viện.

roza prefers tea over coffee every morning.

Mỗi buổi sáng, Rosa luôn thích trà hơn cà phê.

the roza family has lived in this town for generations.

Gia đình Rosa đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.

roza's homemade pie won first prize at the county fair.

Bánh tự làm của Rosa đã giành giải nhất tại hội chợ huyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay