rubberneck traffic
tình trạng giao thông do người đi đường tò mò
rubberneck accident
tai nạn do người đi đường tò mò
rubbernecking delay
sự chậm trễ do người đi đường tò mò
rubberneck scene
khung cảnh tò mò của người đi đường
rubberneck behavior
hành vi tò mò của người đi đường
rubberneck crowd
đám đông tò mò
rubberneck view
góc nhìn của người tò mò
rubberneck passersby
những người đi đường tò mò
rubberneck incident
sự cố do người đi đường tò mò
rubberneck situation
tình huống người đi đường tò mò
many drivers slow down to rubberneck at accidents.
nhiều người lái xe chậm lại để nhìn trộm tại các vụ tai nạn.
it's frustrating when people rubberneck and cause traffic jams.
thật khó chịu khi mọi người nhìn trộm và gây ra ùn tắc giao thông.
rubbernecking can be dangerous while driving.
việc nhìn trộm khi đang lái xe có thể nguy hiểm.
she couldn't help but rubberneck when she saw the fire.
cô ấy không thể không nhìn trộm khi thấy đám cháy.
rubbernecking is a common sight near accident scenes.
việc nhìn trộm thường thấy ở gần hiện trường tai nạn.
he always rubbernecks when he hears a siren.
anh ấy luôn nhìn trộm khi nghe thấy tiếng còi báo động.
rubbernecking can lead to more accidents on the road.
việc nhìn trộm có thể dẫn đến nhiều tai nạn hơn trên đường.
they rubbernecked at the celebrity's car as it passed by.
họ nhìn trộm chiếc xe của người nổi tiếng khi nó đi ngang qua.
don't rubberneck; keep your eyes on the road.
đừng nhìn trộm; hãy giữ mắt trên đường.
rubbernecking often delays emergency responders.
việc nhìn trộm thường trì hoãn những người ứng cứu khẩn cấp.
rubberneck traffic
tình trạng giao thông do người đi đường tò mò
rubberneck accident
tai nạn do người đi đường tò mò
rubbernecking delay
sự chậm trễ do người đi đường tò mò
rubberneck scene
khung cảnh tò mò của người đi đường
rubberneck behavior
hành vi tò mò của người đi đường
rubberneck crowd
đám đông tò mò
rubberneck view
góc nhìn của người tò mò
rubberneck passersby
những người đi đường tò mò
rubberneck incident
sự cố do người đi đường tò mò
rubberneck situation
tình huống người đi đường tò mò
many drivers slow down to rubberneck at accidents.
nhiều người lái xe chậm lại để nhìn trộm tại các vụ tai nạn.
it's frustrating when people rubberneck and cause traffic jams.
thật khó chịu khi mọi người nhìn trộm và gây ra ùn tắc giao thông.
rubbernecking can be dangerous while driving.
việc nhìn trộm khi đang lái xe có thể nguy hiểm.
she couldn't help but rubberneck when she saw the fire.
cô ấy không thể không nhìn trộm khi thấy đám cháy.
rubbernecking is a common sight near accident scenes.
việc nhìn trộm thường thấy ở gần hiện trường tai nạn.
he always rubbernecks when he hears a siren.
anh ấy luôn nhìn trộm khi nghe thấy tiếng còi báo động.
rubbernecking can lead to more accidents on the road.
việc nhìn trộm có thể dẫn đến nhiều tai nạn hơn trên đường.
they rubbernecked at the celebrity's car as it passed by.
họ nhìn trộm chiếc xe của người nổi tiếng khi nó đi ngang qua.
don't rubberneck; keep your eyes on the road.
đừng nhìn trộm; hãy giữ mắt trên đường.
rubbernecking often delays emergency responders.
việc nhìn trộm thường trì hoãn những người ứng cứu khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay